MEKONGVIL 5SC (Vil Japan)

MEKONGVIL 5SC (Vil Japan)

Thành phần

  • Hexaconazole: 50g/l

  • Phụ gia: 950g/l

Công dụng

  • Sản phẩm là thuốc trừ bệnh cao cấp, có tác động tiếp xúc, nội hấp, lưu dẫn và thẩm thấu nhanh nên ít bị rửa trôi.

  • Thuốc có phổ tác động rộng, hiệu lực phòng trừ cao và kéo dài.

  • Đặc trị: Khô vằn lúa.

  • Lợi ích khác: Sạch bệnh, tốt cây, xanh lá, cải thiện năng suất.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha:

    • Pha 50 - 70 ml cho bình 25 lít nước.

    • Pha 250 - 300 ml cho phuy 200 lít nước.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.

  • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

  • Đặc biệt: Sản phẩm phù hợp với công nghệ phun bằng máy bay (Drone).

  • Liên hệ
  • 759
Sản phẩm cùng loại

Thuốc trừ bệnh: BYPHAN 80WP ( Manco Xanh )

1. Thành phần: Mancozeb 800g/kg

2. Công dụng: Phòng trừ nấm bệnh như: mốc sương, đốm lá hại cà chua, khoai tây, bệnh sương mai, thán thư, hại rau màu, xoài, ớt, chè, bệnh phấn trắng, chết cành hại nho và các cây ăn quả, bệnh đốm lá, mốc xanh hại thuốc lá, bệnh rỉ sắt hại cà phê, cây cảnh.

3. Liều dùng: 1kg/ 2 phuy 200-250 lít nước.

4. Thời gian cách ly: 14 ngày.

 

Xem thêm

ANTIMER-SO 800WP

Thành phần

  • Tricyclazole: 400 g/kg

  • Sulfur: 200 g/kg

  • Bismerthiazol: 200 g/kg

  • Dung môi & phụ gia vừa đủ: 1 kg

Công dụng

  • Sản phẩm là thuốc trừ bệnh hỗn hợp bởi 3 hoạt chất (Tricyclazole, SulfurBismerthiazol).

  • Cơ chế tác động: Tiếp xúc, nội hấp và lưu dẫn mạnh.

  • Đặc trị: Đạo ôn lá (cháy lá), đạo ôn cổ lá, đạo ôn cổ bông gây thối cổ gié, lép hạt, gãy bông, khô bông.

  • Đối tượng đăng ký: Thuốc đăng ký trừ bệnh đạo ôn/lúa.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha 30 g cho bình 25 lít nước.

  • Liều lượng phun: 1.2 kg/ha.

  • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5 - 10%.

  • Thời gian cách ly (PHI): 10 ngày.

 

Xem thêm

Thuốc trừ bệnh: Azopro Top 450EW

1.  Thành phần: Prochloraz 450g/l.

2. Công dụng: Trừ các loại bệnh như lem lép hạt, khô vằn, vàng lá lúa; Thối nhũn, đốm khô lá hành, bắp cải, ớt; thán thư, thối trái xoài, thanh long, vải, cà phê, hồ tiêu.

3. Liều dùng: Lúa, rau màu, thanh long: 15-20ml/bình 25 lít ;Cây ăn trái, cây công nghiệp: 200ml/phuy 250-300 lít nước. Lượng nước phun: 600-800 lít/ha.

4. Thời gian cách ly: 14 ngày.

5. Lưu ý: Phun khi lúa trỗ lẹt xẹt và khi trỗ đều. Để mang lại hiệu quả toàn diện, phun thêm vào gia đoạn lúa cuối bông giúp tẩy vết bệnh, sáng hạt.

 

Xem thêm

AVAS ZIN 260SC

Thành phần

  • Azoxystrobin: 10 g/l

  • Hexaconazole: 30 g/l

  • Tricyclazole: 220 g/l

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít

Công dụng

Sản phẩm là thuốc đặc trị bệnh đạo ôn trên lúa, có tác dụng nội hấp và lưu dẫn mạnh. Thuốc giúp cho vết bệnh nhanh khô và ngăn ngừa nấm bệnh lây lan, bảo vệ cây lúa triệt để từ gốc tới ngọn.

  • Đối tượng đăng ký: Đạo ôn trên lúa.

  • Đặc điểm: Phù hợp với công nghệ phun bằng máy bay (Drone).

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha: Pha 24 ml cho bình 25 lít nước.

  • Liều lượng: 0.8 lít/ha.

  • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5 - 10%.

  • Thời gian cách ly: Ngưng phun thuốc trước khi thu hoạch 10 ngày.

 

Xem thêm
Map
Zalo
Hotline