RIDUP 35WG

RIDUP 35WG

Thành phần

  • Acetamiprid: 25% w/w

  • Imidacloprid: 10% w/w

  • Phụ gia: vừa đủ 1 kg

Công dụng

Sản phẩm là sự kết hợp giữa hai hoạt chất tiên tiến (AcetamipridImidacloprid). Với công thức đặc biệt này, thuốc mang lại hiệu quả cao trong việc kiểm soát côn trùng chích hút gây hại.

  • Cơ chế: Tác động trực tiếp lên hệ thần kinh, làm cho côn trùng mất khả năng kiểm soát hoạt động cơ bắp và dẫn đến chết.

  • Đặc tính: Hạ gục nhanh - Lưu dẫn mạnh.

  • Đặc trị: Rệp sáp trên cây cà phê.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: * Pha 20 g/bình 25 lít.

    • Pha 80 g cho phuy 200 lít nước.

  • Nồng độ: 0.04%.

  • Lượng nước phun: 600 - 800 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun khi mật độ rệp sáp xuất hiện khoảng 5 - 7 con/chùm quả.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

  • Đối tượng đăng ký: Rệp sáp trên cà phê.

  • Liên hệ
  • 1003
Sản phẩm cùng loại

SAUTO 50WG

Thành phần

  • Emamectin benzoate: 50g/kg

  • Dung môi & phụ gia vừa đủ: 1 kg

Công dụng

  • Là thuốc trừ sâu sinh học chứa hoạt chất Emamectin benzoate.

  • Tác động: Tiếp xúc, nội hấp, lưu dẫn, phổ tác động rộng.

  • Đặc trị: Nhiều loại sâu trên nhiều loại cây trồng khác nhau.

  • Đối tượng đăng ký: * Sâu cuốn lá trên lúa.

    • Sâu tơ trên bắp cải.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha 18 g cho bình 25 lít nước.

  • Liều lượng sử dụng: 200g/ha.

  • Lượng nước phun: 500 lít/ha.

  • Thời điểm phun: * Lúa: Phun thuốc khi mật độ sâu khoảng 10 - 20 con/m².

    • Cải bắp: Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2.

  • Thời gian cách ly (PHI): 3 ngày.

Xem thêm

CARNO 250SC

Thành phần

  • Indoxacarb: 100 g/l

  • Methoxyfenozide: 150 g/l

  • Dung môi và phụ gia vừa đủ: 1 lít

Công dụng

  • Sản phẩm là thuốc trừ sâu kết hợp 2 hoạt chất (IndoxacarbMethoxyfenozide).

  • Cơ chế tác động: Tiếp xúc, vị độc và nội hấp.

  • Đối tượng phòng trừ: * Sâu cuốn lá trên lúa.

    • Sâu keo mùa thu trên ngô (bắp).

Hướng dẫn sử dụng

  • Cây lúa (Sâu cuốn lá):

    • Liều lượng: 0.1 lít/ha.

    • Cách dùng: Pha 10 ml/bình 18 - 20 lít hoặc 15 ml/bình 25 lít.

    • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha. Phun khi sâu tuổi 1 - 2 xuất hiện (mật độ khoảng 10 - 20 con/m²).

  • Cây ngô/bắp (Sâu keo mùa thu):

    • Liều lượng: 0.1 lít/ha.

    • Lượng nước phun: 500 - 600 lít/ha. Phun khi mật độ sâu khoảng 5 - 10 con/m².

  • Thời gian cách ly (PHI): 7 ngày.

  • Lưu ý: Đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng.

Xem thêm

NEWCATE 2.5WP

Thành phần

  • Bromadiolone: 2.5g/kg

  • Phụ gia vừa đủ: 1 kg

Công dụng

  • Là thuốc diệt chuột nhóm chống đông máu, gây xuất huyết nội tạng.

  • Chuột thường bị chết trong hang sau khi ăn bả từ 3 - 5 ngày nên hiệu quả mang lại rất cao.

  • Đặc tính: Không màu, không mùi, hiệu lực cực mạnh.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách trộn mồi: Trộn 1 gói 20g thuốc với 600g - 1kg mồi (thóc nảy mầm, gạo, khoai lang, cua, ốc, tép...). Sau đó đặt bả mồi vào đường đi, nơi chuột thường qua lại hoặc trước cửa hang.

  • Cách đặt bả: Đặt ở ngoài vườn và trên đồng ruộng: Đặt 1 bả cách nhau từ 5 - 10 mét, đặt liên tiếp từ 10 - 14 ngày đến khi không thấy chuột ăn bả mồi nữa.

  • Thời điểm: Nên đặt bả vào buổi chiều mát, sáng hôm sau thu nhặt những viên bả còn sót lại để chiều tối đặt tiếp.

  • Thời gian cách ly: Không áp dụng.

Xem thêm

SAFRICE 20WP

Thành phần

  • Dinotefuran: 20% w/w

  • Phụ gia: 80% w/w

Công dụng

Sản phẩm chứa hoạt chất Dinotefuran thuộc nhóm Neonicotinoid thế hệ mới nhất (Furanicotyl), chuyên trị côn trùng chích hút.

  • Cơ chế: Tác dụng tiếp xúc, vị độc, nội hấp đồng thời xông hơi nhẹ.

  • Đặc tính: Lưu dẫn nhanh, mạnh; hiệu quả rất cao với côn trùng chích hút.

  • Đặc trị: Rầy nâu trên lúa.

  • Ưu điểm: An toàn với môi trường và thiên địch.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha 80 g cho 200 lít nước.

  • Liều lượng phun: 130 - 150 g/ha.

  • Lượng nước phun: 320 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi rầy cám ra rộ.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

 
Xem thêm

CAYMANGOLD 33WP

Thành phần

  • Acetamiprid: 25% w/w

  • Imidacloprid: 8% w/w

  • Phụ gia: 67% w/w

Công dụng

Sản phẩm là thuốc trừ rầy kết hợp 2 hoạt chất có tác dụng nội hấp cực nhanh và lưu dẫn cực mạnh.

  • Thuốc thấm sâu qua bề mặt lá và lưu dẫn trong toàn bộ thân cây.

  • Tác động trực tiếp lên hệ thần kinh khiến côn trùng ngừng ăn và chết.

  • Đặc trị: Rầy nâu trên lúa (Diệt sạch tận ổ).

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: * Pha 20g cho bình 25 lít.

    • Pha 80 - 100g cho phuy 200 lít.

  • Liều lượng phun: 0.11 - 0.22 kg/ha.

  • Lượng nước phun: 320 - 400 lít/ha.

  • Thời gian cách ly: Không xác định (Không sử dụng thuốc kể từ khi lúa trỗ).

 
Xem thêm

HAIHAMEC 3.6EC

Thành phần

  • Abamectin: 3.6 w/w

  • Phụ gia: 96.4 w/w

Công dụng 

  • Thuốc trừ sâu sinh học có cơ chế tiếp xúc, vị độc và thấm sâu mạnh.

  • Phổ tác động rộng, diệt trừ hữu hiệu nhiều loại sâu hại và nhện:

    • Lúa: Sâu cuốn lá, nhện gié, sâu phao đục bẹ, bọ trĩ.

    • Rau màu/Cây công nghiệp: Sâu tơ, sâu xanh (bắp cải), bọ trĩ (dưa hấu, điều), nhện đỏ (cam), rệp sáp (hồ tiêu).

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha: * Pha 20 - 25 ml cho bình 25 lít nước.

                         Pha 450 ml (1 chai) cho 2 phuy 200 lít nước.
  • Liều lượng: * Lúa, bắp cải, dưa hấu, điều: 0.15 lít/ha.

                          Cam, hồ tiêu: Nồng độ 0.033%.
  • Lượng nước phun: $400 - 600 lít/ha. Phun khi sâu còn nhỏ.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

Xem thêm

Abazateha 20SC

 Thành phần:

  • Abamectin: 1% w/w

  • Bifenazate: 19 % w/w

  • Dung môi & phụ gia vừa đủ 1 lít


 Công dụng:

  • Thuốc trừ nhện thế hệ mới, tác động tiếp xúc + vị độc + lưu dẫn.

  • Diệt hiệu quả tất cả giai đoạn của nhện: trứng, ấu trùng, trưởng thành.

  • Hiệu lực nhanh, kéo dài, giúp cây cà phê, hồ tiêu, cây trồng khỏe mạnh.


 Hướng dẫn sử dụng:

  • Pha: 20 ml/bình 25 lít nước.

  • Liều lượng: 400 ml/ha.

  • Lượng nước phun: 400–500 lít/ha.

  • Phun khi nhện xuất hiện (tuổi 1–2), mật độ khoảng 1 con/cành.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

Xem thêm

OXI PLUS 20EC

Thành phần

  • Phoxim: 15% w/w

  • Fenvalerate: 5% w/w

  • Phụ gia đặc biệt: 80% w/w

Công dụng

  • Thuốc trừ sâu kết hợp 2 hoạt chất Phoxim + Fenvalerate.

  • Tác động tiếp xúc, vị độc mạnh, hạ gục nhanh, tiêu diệt gọn.

  • Phổ tác dụng rộng, hiệu lực cao và kéo dài.

  • Đặc biệt hiệu quả với sâu đục thân, kể cả loại kháng thuốc.

Hướng dẫn sử dụng

  • Đối tượng: Sâu đục thân, muỗi hành, lúa

  • Cách pha: 50 ml cho bình 25 lít nước.

  • Lượng dùng: 0.6 lít/ha.

  • Lượng nước: 500 – 600 lít/ha.

  • Phun khi: sâu mới nở, mật độ 5–7 con/lá.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

  • Lưu ý: Phun thuốc khi ruộng có nước (mực nước 5–15 cm), phun sớm ngay sau khi trứng nở 10 ngày.

Xem thêm
Map
Zalo
Hotline