Liên hệ: Liên hệ
Thành phần:
Calcium hypochlorite.
Bổ sung thêm các phụ gia khác làm tuột rong rêu.
Công dụng:
Tẩy sạch rong rêu, bồ hóng bám vào vỏ cây.
Tuột phèn bám rễ, giảm độ độc phèn hữu cơ.
Tẩy rong rêu trên cây, thân cây có múi như: cam, quýt, bưởi, chanh và các loại cây ăn trái khác: mận, xoài, sầu riêng, đu đủ, măng cụt, mãng cầu na, cây công nghiệp: cà phê, tiêu, điều...
Sử dụng hiệu quả trong ao hồ và ruộng lúa: tẩy sạch rong rêu trong ao hồ, ruộng lúa, giúp môi trường sạch, cây lúa dễ hấp thu chất dinh dưỡng.
Hướng dẫn sử dụng:
Cách dùng: Pha hũ 500g cho 2 phuy 200 lít nước (tổng cộng 400 lít nước).
Sử dụng cho tất cả cây trồng:
Cho cây ăn trái, cây công nghiệp: Phun ướt đều thân cây hoặc nơi có rong rêu bám vào. Phun nhắc lại nếu có rong rêu xuất hiện.
Cây lúa và ao hồ: Phun ướt đều khu vực có rong rêu.
Chú ý:
Không phun vào hoa và trái.
Không Phun vào lúc trời nắng gắt.
Lưu ý đặc biệt: Không được pha chung với sản phẩm khác.
Liên hệ: Liên hệ
Zn: 5.799ppm.
Fe: 100ppm.
Mn: 100ppm.
Molipden: 50ppm.
Phụ gia đặc biệt: Bổ sung các Acid Amin (Lysine, Leucine, Isoleucine, Methionine, Phenylalanine, Threonine, Tryosine, Histidine, Arginine, Aspatic acid, Serine, Glutamic acid, Proline, Glycine) giúp kích thích ra rễ mạnh, đâm chồi và nở bụi to.
Cung cấp nhanh dưỡng chất thiết yếu giúp cây ra rễ cực mạnh, phục hồi và tái tạo bộ rễ bị hư tổn, thối mục hoặc nghẹt rễ do ngộ độc phèn, hữu cơ.
Tăng khả năng hút chất dinh dưỡng của hệ rễ.
Giúp cây đẻ nhánh, nở bụi cực nhanh, bụi to và chắc khỏe.
Kích thích cây đâm chồi nhanh, nhiều chồi mập khỏe, cải thiện tình trạng cây cằn cỗi.
Tăng số hạt chắc trên bông, làm cây cứng cáp, hiệu quả tốt cho nhóm cây rau màu.
Giúp lá dày, xanh lá, bản lá rộng, khắc phục hiện tượng vàng lá, vàng chóp do mất cân đối dinh dưỡng.
Liều dùng chung: Pha 30 - 40ml cho 25 lít nước.
| Đối tượng cây trồng | Thời điểm sử dụng |
| Lúa |
- Lần 1: Cộng chung thuốc cỏ xịt giai đoạn diệt mầm. - Lần 2: 15 - 25 ngày sau sạ. |
| Rau màu (Dưa hấu, Cà chua, Bắp, Đậu, Ớt, Cây cảnh...) |
- Lần 1: Khi cây được 4 - 5 lá. - Lần 2: Khi cây nhú chồi hoa. - Lần 3: Tượng trái non - nuôi trái. Định kỳ 7 ngày/lần. |
Lưu ý: Sản phẩm rất hiệu quả khi cộng chung với thuốc cỏ xịt vào giai đoạn diệt mầm trên lúa.
Liên hệ: Liên hệ
SiO2hh: 3,6%.
Ca: 10,3%.
Bổ sung: Rong biển, Amino Acid, và các phụ gia đặc biệt chuyên dùng cho cây lúa.
Sản phẩm chuyên dùng cho cây lúa và nếp với các công dụng chính:
Chống đổ ngã: Giúp cây cứng cáp, đứng lá.
Hạn chế chiều cao: Giúp cây lùn, ngắn lóng, thân mập khỏe.
Phát triển bộ rễ: Giúp rễ ra mạnh, dài, khỏe và nở bụi to.
Cải thiện lá: Giúp tuột lá ủ, lá vàng chanh, làm sạch gốc.
Tăng trưởng: Tăng cường quang hợp, diệp lục tố và trao đổi chất.
Sức đề kháng: Giúp cây chịu hạn, phèn và mặn tốt hơn.
Cách dùng: Pha từ 40 - 50 ml cho bình 25 lít nước.
Thời điểm sử dụng:
Giai đoạn 1: Từ 20 - 25 ngày sau sạ.
Giai đoạn 2: Từ 35 - 40 ngày sau sạ.
Lưu ý quan trọng:
Nên phun vào lúc sáng sớm hoặc chiều mát.
Có thể pha chung với các loại thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) khác.
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát và xa tầm tay trẻ em.
Liên hệ: Liên hệ
Chất hữu cơ: 20.7%.
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2.1%.
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2.1%.
Axit fulvic (C): 1.3%.
Kẽm (Zn): 170ppm.
Bo (B): 70ppm.
Đồng (Cu): 150ppm.
Tỷ lệ C/N: 12.
pHH2O: 5.
Tỷ trọng (dạng lỏng): 1.18.
Độ ẩm (dạng rắn): 30%.
Bổ sung: Phụ gia giúp lúa, nếp vô gạo mạnh.
Đặc tính: Kết hợp hoàn hảo giữa dưỡng chất Vô Gạo và Kali dạng hữu cơ tinh khiết giúp cây hấp thụ nhanh, an toàn cho lúa.
Giai đoạn trước trỗ: Giúp lúa trỗ thoát đồng loạt.
Giai đoạn trỗ đều: Cung cấp dinh dưỡng thúc đẩy nhanh quá trình vào gạo.
Giai đoạn cong trái me: Thúc đẩy nhanh quá trình vào cậy.
Giai đoạn chín đỏ đuôi: Giúp tăng độ xanh lá đòng tới cắt, hạt no chắc tới hết cây, hạt sáng, xanh gié và cân nặng ký.
| Cây trồng | Giai đoạn | Liều lượng |
| Lúa | Trỗ đều, Cong trái me, Chín đỏ đuôi | 80 - 100ml/ 25 lít nước (500 - 750ml/ ha). |
Các cây trồng khác:
Cây ăn trái: 100-200 kg/ha/lần vào giai đoạn 25-50 kg/ha/lần (pha 1 lít với 20 lít nước).
Rau màu: 50-100 kg/ha/lần vào các giai đoạn sau gieo trồng 10, 35, 45 ngày.
Cây lấy củ: 50-100 kg/ha/lần vào giai đoạn sau gieo trồng 10, 35, 45 ngày.
Cây công nghiệp: 50-100 kg/ha/lần vào các giai đoạn định kỳ cách nhau 10 ngày.
Lưu ý: Lắc đều trước khi sử dụng. Có thể pha chung với các loại thuốc BVTV khác.
Thể tích thực: 500ml.
Chất hữu cơ: 20.7%.
P2O5hh: 2.1%.
K2Ohh: 2.1%.
Axit fulvic: 1.3%.
Cu: 150ppm.
Zn: 170ppm.
Bo: 70ppm.
Tỷ lệ C/N: 12.
$pH_{H2O}$: 5.
Tỷ trọng: 1.18.
Bổ sung: Phụ gia đặc biệt chuyên dùng cho cây lúa giai đoạn nuôi đòng, vào gạo tạo hạt....
Vô gạo & Tạo hạt: Giúp lúa thụ phấn tốt, vô gạo nhanh, hạt mẩy, chín chắc và nặng ký.
Chất lượng hạt: Giúp hạt lúa nảy chắc, vàng sáng, chín tới cậy và tạo tinh bột hiệu quả.
Bảo vệ hoa và hạt: Chống rụng hoa, rụng hạt và hạt mẩy.
Lá đài & Quang hợp: Tăng tuổi thọ lá đòng, tăng cường quang hợp, giữ lá đài xanh và không gây cháy chóp lá.
Năng suất: Giúp tái tạo nguồn năng lượng sống và tăng năng suất lúa.
Liều lượng: Pha 50ml cho bình 25 lít nước.
Thời điểm sử dụng: Phun vào giai đoạn lúa trỗ lẹt xẹt và lúa trỗ đều để tăng hiệu quả vô gạo.
Kết hợp: Sản phẩm hiệu quả hơn khi kết hợp với Vô Gạo Chín Chắc Tới Cậy Yutaka.
Đặc tính: Phù hợp với công nghệ phun bằng máy bay.
Thể tích thực: 500ml.
Liên hệ: Liên hệ
Kẽm (Zn): 36.296ppm.
Tỷ trọng (dạng lỏng): 1.35.
Bổ sung: Phụ gia đặc biệt chuyên dùng cho cây lúa giai đoạn nuôi đòng vô gạo.
Vô gạo & Chín: Giúp vô gạo nhanh, hạt chín chắc tới cậy, chắc hạt và siêu to hạt.
Lá đài: Dưỡng lá đài xanh, đứng lá, giúp cây quang hợp tốt hơn.
Hồi sức & Đề kháng: Tăng đề kháng cho cây, giúp cây phục hồi rất nhanh sau khi bị sâu rầy gây hại.
Chất lượng hạt: Tăng cường tích lũy chất khô làm thành vỏ trấu cứng chắc, mẩy; hạt vàng sáng, nặng ký.
Phòng bệnh: Hạn chế quá trình xâm nhập của nấm bệnh gây ra hiện tượng lem lép hạt.
Năng suất: Lúa trỗ đều, chống nghẹn đòng và gia tăng năng suất đột biến.
Liều lượng: Pha 50ml cho bình 25 lít nước.
Thời điểm sử dụng: Phun vào giai đoạn lúa trỗ lẹt xẹt và lúa trỗ đều để tăng hiệu quả vô gạo.
Kết hợp: Sản phẩm đạt hiệu quả cao hơn khi kết hợp với Siêu Kali Yutaka.
Đặc tính: Phù hợp với công nghệ phun bằng máy bay (Drone).
Thể tích thực: 500ml.
Liên hệ: Liên hệ
Kẽm (Zn): 5.799ppm.
Mangan (Mn): 100ppm.
Molypden (Mo): 50ppm.
Sắt (Fe): 100ppm.
Bổ sung: Phụ gia đặc biệt chuyên dùng cho cây lúa giúp cứng cây, đứng lá, chống đổ ngã.
Đối tượng: Chuyên dùng cho cây lúa, nếp để chống đổ ngã.
Sinh trưởng: Hạn chế chiều cao (lùn cây), ngắn lóng, cứng cây.
Sức khỏe cây: Giúp cây lúa mập khỏe, cứng cây đứng lá, tuột lá ủ, lá vàng chanh.
Bộ rễ & Chồi: Nở bụi, mập cây, rễ ra mạnh, dài, khỏe, nở bụi to; giúp chồi mới ra nhiều và mập - mạnh.
Trao đổi chất: Tăng quang hợp, tăng diệp lục tố, tăng trao đổi chất.
Chống chịu: Giúp cây chịu hạn, phèn, mặn tốt hơn.
Cách dùng: Pha 40 - 50 ml cho bình 25 lít.
Thời điểm sử dụng:
Giai đoạn 1: 20 - 25 Ngày sau sạ.
Giai đoạn 2: 35 - 40 Ngày sau sạ.
Lưu ý:
Sử dụng vào sáng sớm hoặc chiều mát.
Có thể pha chung với các thuốc BVTV khác.
Đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng.
Thể tích thực: 500ml.
Liên hệ: Liên hệ
Agricultural Silicone Spreading And Penetrating Agent.
Chất phụ gia đặc biệt.
Tăng hiệu quả: Là chất trợ lực đặc biệt giúp tăng hiệu lực cho phân bón và thuốc BVTV lên đến 30% khi sử dụng.
Độ bao phủ: Giúp nước phun loang trải đều, thấm dẫn nhanh và lưu dẫn mạnh vào trong tế bào cây trồng.
Bảo vệ: Chống mưa rửa trôi và chống nắng bốc hơi.
Cải thiện phun xịt: Khắc phục hiện tượng nước phun co cụm thành giọt đọng trên lá, hoa và quả.
Liều dùng: Cực kỳ thấp.
Cách pha:
Pha 5ml cho bình 25 lít nước.
Pha 50ml cho phuy 200 lít nước.
Thời gian cách ly: Không xác định.
Thể tích thực: 50 ml.
Liên hệ: Liên hệ
Kẽm (Zn): 21.739 ppm.
Bo (B): 28.985 ppm.
Mangan (Mn): 50 ppm.
Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,38.
Độ ẩm (dạng rắn): 1%.
Bổ sung: Phụ gia đặc biệt và các chất cần thiết cho cây trồng.
Sản phẩm giúp siêu đậu trái, chống rụng trái non, chống nứt trái, gai cuống xanh, tăng khả năng thụ phấn và hạn chế trái méo. Cụ thể:
Kích thích ra hoa: Giúp hoa ra nhiều, khỏe, tăng tỷ lệ đậu trái.
Bảo vệ trái non: Làm dai cuống, chống rụng trái non, giúp trái lớn nhanh, đẹp mã.
Nâng cao chất lượng: Kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm sau thu hoạch.
Phòng ngừa thiếu hụt vi lượng: Ngăn chặn các triệu chứng lùn cây, chùn ngọn, lá hẹp, trái bị méo mó, dị dạng, nứt trái do thiếu Bo, Kẽm và Mangan.
Đặc hiệu cho cây lấy củ: Giúp khoai lang và các loại cây lấy củ khác có củ to, chắc củ, không thối nứt củ.
| Loại cây trồng | Liều lượng & Cách dùng | Thời điểm sử dụng |
| Cây ăn trái, Cây công nghiệp (Sầu riêng, Thanh Long, Nhãn, Cam, Tiêu, Cà phê...) | Pha 250ml cho phuy 200 lít nước. |
Đợt 1: Khi ra lộc non, phân hóa mầm hoa. Đợt 2: Khi cây đậu trái non, dưỡng trái, làm nhân (định kỳ 15-20 ngày/lần). |
| Rau màu (Ớt, Bắp cải, Khổ qua, Dưa hấu, Cà chua, Bầu bí...) | Pha 30 - 40ml cho bình 25 lít nước. | Sử dụng giai đoạn nuôi trái. Định kỳ 7 - 10 ngày/lần. |
| Cây lấy củ (Khoai lang, Khoai tây, Khoai môn...) | Pha 30 - 40ml cho bình 25 lít nước. | Sử dụng khi cây hình thành củ và khi củ lớn (định kỳ 7 - 10 ngày/lần). |
Liên hệ: Liên hệ
Chất hữu cơ: 20.3%.
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2.2%.
Kẽm (Zn): 80ppm.
Đồng (Cu): 90ppm.
Bo (B): 80ppm.
Tỷ lệ C/N: 12.
Tỷ trọng: 1.15.
pHH2O: 5.
Bổ sung: Phụ gia đặc biệt giúp lúa ra rễ mạnh, chồi to, bông bự.
Đặc tính: Sản xuất từ nguồn hữu cơ giàu dinh dưỡng với công nghệ tiên tiến, phù hợp với mọi giai đoạn của cây trồng.
Diệt mầm: Giúp cây con phát triển nhanh, rễ ăn sâu, nhanh bám đất, hạn chế chết trũng.
Đẻ nhánh: Kích chồi, giúp rễ ra khỏe, nhiều lông hút để hấp thụ tối đa phân bón; giúp chồi con phát triển nhanh bằng chồi mẹ; lá bóng, dày và bản to.
Làm đòng: Giúp đòng to, mập đòng, tăng số lượng hạt trên bông.
Trỗ thoát: Giúp lúa trỗ thoát đồng đều, sáng bông, tăng tỷ lệ thụ phấn.
Đặc biệt: Giúp cây phục hồi nhanh khi gặp điều kiện bất lợi; hạ phèn, nở bụi, không kéo lá.
| Cây trồng | Giai đoạn | Liều lượng |
| Lúa | Diệt mầm, Đẻ nhánh, Làm đòng, Lo le trỗ | 80 - 100ml/ 25 lít nước (500 - 750ml/ ha); 1 chai sử dụng cho 5 - 7 công. |
| Rau màu (Dưa hấu, Cà chua, Dưa leo, Đậu xanh, Đậu phụng, Ớt, Cây cảnh...) | Khi cây có 4 - 5 lá, khi nhú chồi hoa, tượng trái non, nuôi trái | 30 - 40ml/ 25 lít nước. Định kỳ 7 ngày/ lần. |
Phù hợp với công nghệ phun bằng máy bay.
Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, xa tầm tay trẻ em.
Thể tích thực: 1 lít.
Thành phần:
Bo (B): 22.137ppm
Kẽm (Zn): 76ppm
Coban (Co): 50ppm
Độ ẩm (dạng rắn): 1%
Đồng (Cu): 76ppm
Mangan (Mn): 50ppm
Tỷ trọng: 1.31
Bổ sung phụ gia đặc biệt giúp lúa mập đòng, trổ thoát.
Công dụng:
Sản phẩm được sản xuất với công nghệ tiên tiến nhất, cây trồng sử dụng được mọi giai đoạn.
Làm đòng: Giúp sớm phân hóa đòng, nuôi đòng khỏe, giúp đòng to, mập đòng, tăng số lượng hạt trên bông, bóng lá, dày lá, chống nghẹn đòng, giúp lúa trổ thoát đều và đồng loạt.
Lo le trổ: Giúp lúa trổ thoát đồng đều, sáng bông, tăng tỷ lệ thụ phấn, bóng lá.
Dưỡng lá đòng, vô gạo cực nhanh: Làm tăng hạt chắc, giảm tỉ lệ lép, oằn bông, chín tới cậy, năng suất vượt trội.
Đặc biệt: Giúp cây phục hồi nhanh khi gặp điều kiện bất lợi (Phục hồi cây suy - Không kéo lá).
Hướng dẫn sử dụng (Khuyến cáo sử dụng cho Lúa):
Giai đoạn Làm Đòng: * Liều lượng: Pha 50ml cho bình 25 lít (hoặc 500 - 750ml/ha).
Giai đoạn Lo Le Trổ: * Liều lượng: 1 chai cho 5 - 7 công.
Lưu ý công nghệ: Phù hợp với công nghệ phun bằng máy bay.
Liên hệ: Liên hệ
Zinc (Kẽm): 21.739ppm.
Boron (Bo): 28.985ppm.
Mangan: 50ppm.
Tỷ trọng: 1,38.
Bổ sung: Phụ gia đặc biệt và các chất cần thiết cho cây trồng.
Bảo vệ cây trồng: Đóng vai trò như "áo giáp" bảo vệ cây trồng kháng lại vi khuẩn và nấm bệnh.
Hỗ trợ đậu trái: Tăng tỷ lệ đậu trái, bảo vệ trái non và tạo sắc tố tự nhiên giúp trái sáng, đẹp trong giai đoạn thu hoạch.
Phòng ngừa bệnh hại: Hạn chế nổi mụn đầu trái trên xoài và bảo vệ ngăn chặn lem lép hạt trên lúa.
Cây ăn trái (Cam, quýt, bưởi, sầu riêng, chôm chôm, mận, chanh, thanh long, xoài...):
Phục hồi sau thu hoạch: Sử dụng 50ml cho bình 25 lít nước giúp lá xanh, chống vàng lá.
Thời kỳ mang trái, dưỡng trái: Sử dụng 1 lít cho 400 - 500 lít nước.
Lúa, dưa hấu, cà chua, ớt, rau, cây lấy củ và hoa các loại:
Thời kỳ cây con, phục hồi cây: Sử dụng 50ml cho bình 25 lít nước giúp dưỡng lá, mướt cây, xanh lá.
Thời kỳ dưỡng trái, thúc trái: Sử dụng 50ml cho bình 25 lít nước giúp lên màu, đẹp trái, sáng trái.
Chuyên cây Mít và Na: Giúp kháng vàng lá do thời tiết bất lợi, ghẻ trái, thối trái, nám trái... Liều dùng: 50ml cho bình 25 lít nước.
Đặc biệt trên cây lúa: Giúp kháng vàng lá, nấm bệnh ở giai đoạn làm đòng, nuôi hạt, dưỡng lá đòng xanh lá, bóng hạt và hạn chế lem lép hạt. Liều dùng: 50ml cho bình 25 lít nước.
Thể tích thực: 1 Lít.
Công dụng:
Phục hồi cây nhanh sau thu hoạch
Hạ phèn, giải độc, cải tạo đất
Siêu ra rễ, rễ mập khỏe
Phóng chồi mạnh, bung đọt nhanh
Thúc đẩy quá trình ra hoa, nụ hoa mập
Hướng dẫn sử dụng:
Liều lượng:
Cây ăn trái, CN: 1 xô/300 - 600 cây
Rau màu: 1 xô/3000 - 5000m²
Liên hệ: Liên hệ
Chất hữu cơ: 22.5%.
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3.1%.
Kẽm (Zn): 130ppm.
Mangan (Mn): 80ppm.
Bo (B): 75ppm.
Đồng (Cu): 850ppm.
Axit fulvic (C): 1.3%.
Tỷ lệ C/N: 12.
Tỷ trọng: 1.32.
Bổ sung: Phụ gia đặc biệt giúp bung đọt đồng loạt, mập đọt, xanh lá, dày lá.
Kích thích sinh trưởng: Bung đọt mạnh, nhanh, khỏe; kéo đọt cực nhanh và bung chồi cực mạnh.
Phát triển lá: Giúp lá to, xanh, dày và bóng mượt; hạn chế cháy lá và ngăn ngừa vàng lá do thiếu vi lượng.
Dinh dưỡng: Bổ sung các Amino Acid và vi lượng giúp cây hấp thụ toàn bộ dưỡng chất.
Phát triển rễ: Tăng cường phát triển rễ cám, giúp rễ ăn sâu và khỏe.
Quản lý vườn: Giúp vườn ra đọt đồng loạt để dễ quản lý sâu rầy và xử lý ra hoa.
Phục hồi & Giải độc: Phục hồi cây nhanh sau thu hoạch; giải độc Paclobutrazol, giải độc hữu cơ và giải độc phèn.
Cách dùng: Liều lượng 250ml pha với phuy 200 lít nước.
Phương pháp: Phun ướt đều bề mặt lá.
Chu kỳ: Phun lại lần 2 sau 5 đến 7 ngày.
Lưu ý:
Lắc đều trước khi sử dụng.
Không gây nguy hiểm khi sử dụng; bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát và xa tầm tay trẻ em.
Thể tích thực: 500ml.
Liên hệ: Liên hệ
Kẽm (Zn): 49.242ppm.
Tỷ trọng: 1.32.
Bổ sung: Phụ gia đặc biệt chuyên dùng ức chế đọt non, tăng tỷ lệ phân hóa mầm hoa, mau già, đứng lá....
Ức chế sinh trưởng: Chặn đọt nhanh, mạnh hiệu quả tức thời.
Phát triển lá: Dày lá, xanh lá, mau già lá non.
Bảo vệ hoa và trái: Chống rụng hoa, rụng trái non.
Chất lượng trái: Trái phát triển tròn đều, không lo méo trái.
Độ an toàn: Không gây cháy lá, sượng cây.
Tính năng bổ sung: Đậu trái nhiều.
Cách dùng: Liều lượng 250ml/ phuy 200 lít nước.
Phương pháp: Phun ướt đều bề mặt lá.
Chu kỳ: Phun lại lần 2 sau 5 đến 7 ngày.
Lưu ý quan trọng:
Lắc đều trước khi sử dụng.
Không gây nguy hiểm khi sử dụng.
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, xa tầm tay trẻ em.
Liên hệ: Liên hệ
Chất hữu cơ: 45%.
Axit humic: 1,35%.
Tỷ lệ C/N: 12.
Độ ẩm: 30%.
Bổ sung: Phụ gia đặc biệt cải tạo đất, phục hồi cây trồng, giúp ra rễ mạnh, phát đợt nhanh....
Đặc tính: Sản phẩm công nghệ cao tan hoàn toàn trong nước, không chứa độc tố hay kim loại nặng, an toàn cho đất và cây trồng.
Phát triển rễ: Ra rễ cực mạnh, chống nghẹn rễ, giúp bộ rễ khỏe mạnh.
Phát triển cây: Kích đợt mạnh, đẻ nhánh nở bụi, bung đợt đồng loạt, giúp lá to, xanh và dày.
Cải tạo & Bảo vệ: Cải thiện cấu trúc đất, hạ phèn, giải độc, chống stress, tăng khả năng chống chịu của cây trồng.
Năng suất: Tăng cường khả năng hấp thụ phân bón và chất dinh dưỡng, giúp cây lớn nhanh, cho nhiều hoa và trái.
Đất: Tăng độ phì nhiêu cho đất và tăng sức đề kháng cho cây.
Cây lúa:
Liều lượng: Trộn đều 5kg Humic Gold với Lân, Ure hoặc NPK bón cho 1 hecta.
Thời điểm: Bón vào 3 đợt trên các giai đoạn của cây lúa.
Rau màu (Ớt, Hành, Hẹ, Dưa leo, Khổ qua, Cà chua, Đậu đũa, các loại rau...):
Liều lượng: Trộn đều 10kg Humic Gold với các loại phân bón gốc sử dụng cho 1 ha.
Cách dùng: Rải gốc.
Cây ăn trái (Cam, Quýt, Bưởi, Xoài, Sầu riêng, Chanh, Chôm chôm, Nhãn, Vải thiều, Mít, Thanh long, Sa pô chê, Vú sữa...):
Liều lượng: 8 - 10 kg/ha với các loại phân (Lân, NPK hỗn hợp, DAP, Urea, ...).
Thời điểm: Cho các đợt bón phân gốc vào đầu, giữa và cuối mùa mưa.
Liên hệ: Liên hệ
Kẽm (Zn): 15.151 ppm.
Bo (B): 30.303 ppm.
Coban (Co): 100 ppm.
Molypden (Mo): 100 ppm.
Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,32%.
Độ ẩm (dạng rắn): 1%.
Bổ sung: Phụ gia đặc biệt chuyên dùng cho lúa giúp trổ đều, chống nghẹn đòng và vào gạo nhanh.
Kích thích sinh trưởng: Giúp lúa trổ thoát nhanh, đồng loạt và chống nghẹn đòng.
Dưỡng cây: Giúp lá đòng xanh bền, cứng cây, giảm đổ ngã và tăng khả năng chống chịu sâu bệnh.
Tăng chất lượng hạt: Vô gạo nhanh, lúa chắc tới cậy, hạt sáng chắc, bóng đẹp, to hạt và nặng ký.
Cải thiện chất lượng nông sản: Mỏng vỏ, ít bể khi xay xát, hạt gạo dẻo thơm và bảo quản được lâu.
Bảo vệ năng suất: Không gây muối hạt, lép hạt, giúp hạt lúa vàng ánh và tăng số hạt chắc trên bông.
Dinh dưỡng & Đề kháng: Cung cấp dưỡng chất làm lớn hạt và tăng sức đề kháng của cây với thời tiết khắc nghiệt.
| Thời điểm sử dụng | Liều lượng |
| Giai đoạn ngậm sữa | 50ml/ bình 25 lít |
| Giai đoạn lúa cong trái me | 50ml/ bình 25 lít |
| Giai đoạn lúa chín sáp | 50ml/ bình 25 lít |
Lưu ý: Giữ mực nước trong ruộng từ 5 – 10cm sau khi phun từ 3 – 5 ngày.
Phương thức sử dụng: Bón rễ.
Thể tích thực: 500ml.
Liên hệ: Liên hệ
Kẽm (Zn): 5.799ppm.
Mangan (Mn): 100ppm.
Sắt (Fe): 100ppm.
Molypden (Mo): 50ppm.
Tỷ trọng: 1.27.
Bổ sung: Phụ gia đặc biệt chuyên dùng kích thích cây ra rễ mạnh, đâm chồi, nở bụi to.
Kích rễ & Phục hồi: Cung cấp dưỡng chất thiết yếu giúp cây ra rễ cực mạnh, phục hồi và tái tạo bộ rễ bị hư tổn, thối mục hoặc nghẹt rễ do ngộ độc phèn, hữu cơ.
Sinh trưởng: Giúp đẻ nhánh, nở bụi cực nhanh, bụi to; giúp cây đâm chồi nhanh, nhiều chồi và chồi mập khỏe.
Lá & Dinh dưỡng: Giúp dày lá, xanh lá, bản lá phóng rộng, khắc phục hiện tượng vàng lá, vàng chóp, bìa lá do mất cân đối dinh dưỡng.
Năng suất: Tăng số hạt chắc trên bông và cải thiện tình trạng cây cằn cỗi.
Đặc tính: Phù hợp với công nghệ phun bằng máy bay.
Liều dùng: 30-40ml cho bình 25 lít nước.
Thời điểm sử dụng:
Đối với Lúa:
Lần 1: Cộng chung thuốc cỏ xịt giai đoạn diệt mầm.
Lần 2: 15 - 25 ngày sau sạ.
Đối với Rau màu (Dưa hấu, Cà chua, Bắp, Dưa leo, Đậu xanh, Đậu phụng, Ớt, Cây cảnh...):
Lần 1: Khi cây được 4 - 5 lá.
Lần 2: Khi cây nhú chồi hoa.
Lần 3: Tượng trái non - nuôi trái.
Định kỳ: 7 ngày/lần.
Lưu ý: Cộng chung với thuốc cỏ xịt vào giai đoạn diệt mầm để đạt hiệu quả cao.
Thể tích thực: 500ml.
Liên hệ: Liên hệ
Zn: 5.799ppm.
Fe: 100ppm.
Mn: 100ppm.
Mo: 50ppm.
Bổ sung: Dịch tôm cá với hàm lượng siêu đậm đặc và các trung vi lượng thiết yếu cho cây trồng.
Dinh dưỡng & Đất: Cân đối dinh dưỡng, duy trì độ phì nhiêu của đất và cải tạo đất tươi xốp.
Bộ rễ & Sinh trưởng: Kích thích bộ rễ phát triển khỏe mạnh (ra rễ cực mạnh), đâm tược cực nhanh, giúp cây cứng cáp và chống đổ ngã.
Ra hoa & Trái: Giúp phân hóa mầm hoa, ra hoa đồng loạt, chống rụng hoa và trái non.
Chất lượng nông sản: Giúp to trái, nặng ký, chắc nhân, màu sắc đẹp và chống nứt trái, nám trái, thối trái.
Phục hồi: Phục hồi cây nhanh sau thu hoạch hoặc sau khi kích hoa trái vụ và tăng sức đề kháng.
Khả năng kết hợp: Có thể trộn chung được với các loại phân bón khác.
Cây ăn trái, Cây công nghiệp (Sầu Riêng, Thanh Long, Chôm Chôm, Nhãn, Bưởi, Cam, Mít, Bơ, Nho, Táo, Xoài, Mận, Măng Cầu, Tiêu, Điều, Chuối, Cacao, Cà phê...):
Liều lượng: Dùng 1 lít pha cho 400 lít nước.
Định kỳ: Sử dụng định kỳ 15 - 20 ngày/lần.
Rau màu (Ớt, Dưa Hấu, Bắp, Hành Lá, Rau Muống, Rau Thơm, Cải Các Loại, Đậu Bắp, Khổ Qua, Bầu Bí, Bắp Cải, Đậu Phộng...):
Liều lượng: Pha 40 - 50ml cho bình 25 lít.
Định kỳ: Phun định kỳ 15 - 20 ngày/lần.
Lưu ý: Đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng.
Thể tích thực: 1 Lít.
Liên hệ: Liên hệ
Kẽm (Zn): 5.799ppm.
Mangan (Mn): 100ppm.
Molypden (Mo): 50ppm.
Sắt (Fe): 100ppm.
Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,27.
Độ ẩm (dạng rắn): 1%.
Bổ sung: Phụ gia đặc biệt và các chất cần thiết cho cây trồng.
Tổng quát: Sản phẩm sản xuất theo quy trình hiện đại, sử dụng được cho mọi giai đoạn phát triển và đặc biệt giúp biến cây vàng thành xanh khi gặp điều kiện bất lợi.
Diệt mầm: Giúp cây con vượt nước nhanh, hạ phèn, bén rễ sớm, thân mập, giảm chết vũng và giảm công dặm.
Đẻ nhánh: Giúp rễ khỏe, nhiều lông hút để hấp thụ dinh dưỡng tối đa; đẻ nhánh sớm, cây con phát triển nhanh và đồng đều với cây mẹ.
Làm đòng: Giúp đòng to, mập đòng, bông dài, tăng số hạt; giữ lá xanh, đứng và dày lá.
Lo le, trỗ: Giúp lúa trỗ nhanh, tăng tỷ lệ thụ phấn, bông sáng và lá bóng đẹp.
Rau màu: Giúp cây lớn nhanh, rễ bền, thân mập, xuống củ nhanh, to củ, gia tăng năng suất và mẫu mã đẹp khi bán.
| Cây trồng | Giai đoạn | Liều lượng |
| Lúa | Diệt mầm, Đẻ nhánh, Làm đòng, Lo le trỗ | Pha 80 - 100 ml cho bình 25 lít (Pha 500 - 750 ml/ha). 1 chai cho 10 - 14 công lớn. |
| Rau màu (Dưa hấu, khoai lang, bầu bí, rau muống, rau xanh...) | Cây con mới trồng, Cây đang phát triển thân lá, Cây nuôi trái, xuống củ | Pha 30 - 40 ml cho bình 25 lít. |
Lưu ý: Lắc đều trước khi sử dụng. Nên sử dụng vào lúc sáng sớm hoặc chiều mát. Có thể pha chung với các loại thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) khác.
Thể tích thực: 1 lít.