SPIRO 240SC

SPIRO 240SC

Thành phần

  • Spirodiclofen: 240g/l.

  • Dung môi và phụ gia: Vừa đủ 1 lít.

Công dụng

  • Cơ chế tác động: Sản phẩm là thuốc đặc trị nhện thế hệ mới chứa hoạt chất Spirodiclofen có tác động tiếp xúc, vị độc, lưu dẫn hai chiều cực mạnh.

  • Hiệu quả: Thuốc có tác dụng rất cao với nhóm chích hút, đặc biệt là nhện đỏ.

  • Đặc trị: Nhện đỏ.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha: Pha 30 ml/bình 25 lít.

  • Quy cách: Chai 200 ml pha cho phuy 200 lít nước.

  • Liều lượng: 0.1 %.

  • Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi mật độ nhện khoảng 3-5 con/m².

  • Thời gian cách ly: 5 ngày.

  • Đối tượng đăng ký: Nhện đỏ hại quýt.

  • Lưu ý: Lắc đều trước khi sử dụng.

  • Liên hệ
  • 2
Sản phẩm cùng loại

Abazateha 20SC

 Thành phần:

  • Abamectin: 1% w/w

  • Bifenazate: 19 % w/w

  • Dung môi & phụ gia vừa đủ 1 lít


 Công dụng:

  • Thuốc trừ nhện thế hệ mới, tác động tiếp xúc + vị độc + lưu dẫn.

  • Diệt hiệu quả tất cả giai đoạn của nhện: trứng, ấu trùng, trưởng thành.

  • Hiệu lực nhanh, kéo dài, giúp cây cà phê, hồ tiêu, cây trồng khỏe mạnh.


 Hướng dẫn sử dụng:

  • Pha: 20 ml/bình 25 lít nước.

  • Liều lượng: 400 ml/ha.

  • Lượng nước phun: 400–500 lít/ha.

  • Phun khi nhện xuất hiện (tuổi 1–2), mật độ khoảng 1 con/cành.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

Xem thêm

Oxi Plus 20EC

Thành phần

  • Phoxim: 15% w/w

  • Fenvalerate: 5% w/w

  • Phụ gia đặc biệt: 80% w/w

Công dụng

  • Thuốc trừ sâu kết hợp 2 hoạt chất Phoxim + Fenvalerate.

  • Tác động tiếp xúc, vị độc mạnh, hạ gục nhanh, tiêu diệt gọn.

  • Phổ tác dụng rộng, hiệu lực cao và kéo dài.

  • Đặc biệt hiệu quả với sâu đục thân, kể cả loại kháng thuốc.

Hướng dẫn sử dụng

  • Đối tượng: Sâu đục thân, muỗi hành, lúa

  • Cách pha: 50 ml cho bình 25 lít nước.

  • Lượng dùng: 0.6 lít/ha.

  • Lượng nước: 500 – 600 lít/ha.

  • Phun khi: sâu mới nở, mật độ 5–7 con/lá.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

  • Lưu ý: Phun thuốc khi ruộng có nước (mực nước 5–15 cm), phun sớm ngay sau khi trứng nở 10 ngày.

Xem thêm

DR SHIN 440EC

Thành phần:

Cypermethrin..........40g/I

Profenofos............400g/l

Dung môi & phu gia 560g/I

Hướng dẫn sử dụng:

-Pha 20-25 ml/bình 25 lít. Chai 450 ml/2 phuy 200 lít

- Liều lượng: 0.9 lít/ha. Lượng nước phun: 400 -500 lít/ha Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ (tuổi 1-2) mới xuất hiện gây hại, mật độ khoảng 1-2 con/cây

- Thời gian cách ly: 7 ngày. Thuốc đăng ký: Sâu xanh da láng/lạc

Xem thêm

OXURON 10DC

Thành phần: Flufenoxuron.................10%w/w

Dung môi vợi phụ gia vừa đủ 1 lít 

Công dụng: Đặc trị sâu đã kháng 

Hướng dẫn sử dụng:

Rau màu: Pha 30ml/bình 25 lit; Hành: Pha 50ml/bình 25 lít Liều lượng:0.8 lít/ha

Lượng nước 400-500 lít/ha Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ (tuổi 1-2) mới xuất hiện gây hại, mật độ khoảng 1-2 con/cây

Thời gian cách ly: 14 ngày

Thuốc đăng ký trừ sâu xanh da láng/Lạc

Xem thêm

FANTASY 20EC

Thành phần

  • Fenvalerate: 200 g/l

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít

Công dụng

  • Là thuốc trừ rầy chứa hoạt chất Fenvalerate có tác dụng tiếp xúc, vị độc, phổ tác dụng rộng.

  • Thuốc tác động lên toàn bộ hoạt động của hệ thần kinh trung ương, khiến rầy tê liệt và chết nhanh chóng.

  • Đặc trị: Rầy nâu, rầy cánh trắng.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha 40 - 50 ml cho bình 25 lít nước.

  • Lưu ý khi phun: Khi phun cho nhiều nước vào ruộng.

  • Lượng nước phun: 320 lít/ha.

  • Thời gian cách ly: 14 ngày.

  • Đối tượng đăng ký: Rầy nâu trên lúa.

Xem thêm

FURADAN

Thành phần

  • Phoxim: 8% w/w (80g/kg)

  • Hàm lượng phụ gia: 92% w/w (920g/kg)

Công dụng

  • Chế phẩm diệt muỗi dùng trong gia dụng và y tế.

  • Xông hơi cực mạnh: Tiêu diệt tất cả côn trùng nằm trong đất.

  • Hiệu lực diệt tồn lưu kéo dài đến 30 ngày sau khi phun.

Hướng dẫn sử dụng

  • Diệt muỗi gia dụng/y tế: Pha 5g chế phẩm với 1 lít nước. Phun 1 lít dung dịch đã pha cho 25m² bề mặt.

  • Liều dùng nông nghiệp (ghi chú trên nhãn): 5-7kg/ha, rải vào gốc và lấp hạt.

  • Cách thức: Phun lên bề mặt bằng máy phun đeo vai hoặc bình phun.

  • Thời gian cách ly: Ít nhất 60 phút sau khi phun.

Xem thêm

IMIPRID 10WP

Thành phần

  • Imidacloprid: 3.3% w/w.

  • Buprofezin: 6.7% w/w.

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 kg.

Công dụng

  • Cơ chế: Là thuốc trừ sâu thế hệ mới, có nội hấp lưu dẫn cực mạnh trong thân cây, phổ tác dụng rộng.

  • Hiệu quả: Diệt sạch rầy, trứng rầy và rầy đã kháng thuốc ở giai đoạn ấu trùng và trưởng thành.

  • Đặc điểm: Hiệu quả diệt trừ cao và hiệu lực kéo dài.

  • Đặc trị: Rầy, côn trùng chích hút.

  • Lợi ích bổ sung: Bung đọt - Xanh lá.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha: Pha 100g cho 150 - 200 lít nước.

  • Liều lượng: 1.2 - 1.5 kg/ha.

  • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi rầy tuổi 1 - 2.

  • Thời gian cách ly: 14 ngày.

  • Đối tượng đăng ký: Trừ rầy nâu trên lúa.

Xem thêm

FEROLY 20SL

Thành phần: Emamectin benzoate 20g/l

Công dụng: Đặc trị Sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ, bọ xít, rầy xanh, nhện đỏ, dòi đục lá, nhện lông nhung

Hướng dẫn sử dụng: Pha 25ml/bình 25 lít

Xem thêm
Map
Zalo
Hotline