BPALATOX 100EC
Liên hệ: Liên hệ
BPALATOX 100EC
Thành phần
-
Alpha-cypermethrin: 100g/l
-
Dung môi & phụ gia vừa đủ: 1 lít
Công dụng
-
Sản phẩm là thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Alpha-cypermethrin có tác động tiếp xúc, vị độc, thấm sâu nhanh.
-
Thuốc có hiệu lực rất nhanh và mạnh.
-
Đặc trị: Diệt trừ hiệu quả các loại sâu hại đã kháng thuốc (Đối tượng đăng ký: Sâu khoang trên lạc).
Hướng dẫn sử dụng
-
Liều lượng pha: Pha 45 ml/bình 25 lít. Chai 450 ml pha cho 2 phuy (Sản phẩm trong ảnh là chai 900 ml, tương đương 4 phuy).
-
Liều lượng: 0.2 lít/ha.
-
Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.
-
Thời điểm phun: Phun thuốc khi mật độ sâu khoảng 1 - 2 con/cây.
-
Thời gian cách ly: 14 ngày.
AFUDAN 20SC
Liên hệ: Liên hệ
AFUDAN 20SC
Thành phần
-
Carbosulfan: 200g/l
-
Dung môi & phụ gia vừa đủ
Công dụng
-
Là thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Carbosulfan thuộc nhóm Carbamate, có cơ chế tác động lưu dẫn, tiếp xúc, vị độc và phổ tác dụng rộng.
-
Diệt trừ hiệu quả các loại côn trùng gây hại trên nhiều loại cây trồng.
-
Đặc trị: Bọ trĩ, Sâu đục thân.
-
Ưu điểm: Sạch sâu - Mát bông - Không rụng trái non.
Hướng dẫn sử dụng
-
Liều lượng pha: Pha 30 - 50 ml/bình 18 - 25 lít.
-
Liều lượng phun: 1.5 - 2.0 lít/ha.
-
Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.
-
Thời điểm phun: * Lúa: Phun khi lúa thấp thỏ trỗ, sau khi bướm rộ 7 ngày (trừ sâu đục thân).
-
Bông vải: Phun thuốc ngay khi sâu hại xuất hiện (trừ bọ trĩ).
-
-
Thời gian cách ly: 14 ngày.
APLOUGENT 500WP
Liên hệ: Liên hệ
APLOUGENT 500WP
Thành phần
-
Thiosultap-sodium (Nereistoxin): 450 g/kg
-
Buprofezin: 50 g/kg
-
Dung môi & phụ gia vừa đủ: 1 kg
Công dụng
-
Là thuốc trừ sâu kết hợp bởi 2 hoạt chất (Buprofezin và Thiosultap-sodium), có cơ chế tác động tiếp xúc, vị độc, nội hấp và xông hơi mạnh.
-
Thuốc phổ tác dụng rộng, diệt trừ sâu hại hiệu quả và nhanh chóng.
-
Đặc trị: Sâu đục thân.
Hướng dẫn sử dụng
-
Liều lượng pha: Pha 50 g cho bình 25 lít, 100 g cho phuy 200 lít.
-
Liều lượng: 0.8 - 1.0 kg/ha.
-
Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.
-
Thời điểm phun: Phun thuốc sau khi bướm rộ 5 - 7 ngày.
-
Đối tượng đăng ký: Sâu đục thân trên lúa.
-
Thời gian cách ly: 14 ngày.
SAUTO 50WG
Liên hệ: Liên hệ
SAUTO 50WG
Thành phần
-
Emamectin benzoate: 50g/kg
-
Dung môi & phụ gia vừa đủ: 1 kg
Công dụng
-
Là thuốc trừ sâu sinh học chứa hoạt chất Emamectin benzoate.
-
Tác động: Tiếp xúc, nội hấp, lưu dẫn, phổ tác động rộng.
-
Đặc trị: Nhiều loại sâu trên nhiều loại cây trồng khác nhau.
-
Đối tượng đăng ký: * Sâu cuốn lá trên lúa.
-
Sâu tơ trên bắp cải.
-
Hướng dẫn sử dụng
-
Liều lượng pha: Pha 18 g cho bình 25 lít nước.
-
Liều lượng sử dụng: 200g/ha.
-
Lượng nước phun: 500 lít/ha.
-
Thời điểm phun: * Lúa: Phun thuốc khi mật độ sâu khoảng 10 - 20 con/m².
-
Cải bắp: Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2.
-
-
Thời gian cách ly (PHI): 3 ngày.
CARNO 250SC gói
Liên hệ: Liên hệ
CARNO 250SC gói
Thành phần
-
Indoxacarb: 100 g/l
-
Methoxyfenozide: 150 g/l
-
Dung môi và phụ gia vừa đủ: 1 lít
Công dụng
-
Sản phẩm là thuốc trừ sâu kết hợp 2 hoạt chất (Indoxacarb và Methoxyfenozide).
-
Cơ chế tác động: Tiếp xúc, vị độc và nội hấp.
-
Đối tượng phòng trừ: * Sâu cuốn lá trên lúa.
-
Sâu keo mùa thu trên ngô (bắp).
-
Hướng dẫn sử dụng
-
Cây lúa (Sâu cuốn lá):
-
Liều lượng: 0.1 lít/ha.
-
Cách dùng: Pha 10 ml/bình 18 - 20 lít hoặc 15 ml/bình 25 lít.
-
Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha. Phun khi sâu tuổi 1 - 2 xuất hiện (mật độ khoảng 10 - 20 con/m²).
-
-
Cây ngô/bắp (Sâu keo mùa thu):
-
Liều lượng: 0.1 lít/ha.
-
Lượng nước phun: 500 - 600 lít/ha. Phun khi mật độ sâu khoảng 5 - 10 con/m².
-
-
Thời gian cách ly (PHI): 7 ngày.
-
Lưu ý: Đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng.
SAFRICE 20WP
Liên hệ: Liên hệ
SAFRICE 20WP
Thành phần
-
Dinotefuran: 20% w/w
-
Phụ gia: 80% w/w
Công dụng
-
Sản phẩm chứa hoạt chất Dinotefuran được phát minh và sản xuất bởi Tập đoàn Hóa chất hàng đầu Nhật Bản - MITSUI CHEMICAL.
-
Thuộc nhóm Neonicotinoid thế hệ mới nhất (Furanicotyl) chuyên trị rầy.
-
Tác động: Tiếp xúc, vị độc, nội hấp đồng thời có xông hơi nhẹ, hiệu quả rất cao với rầy.
-
Đặc tính: Lưu dẫn nhanh, mạnh và an toàn với môi trường, thiên địch.
-
Đặc trị: Rầy chích hút (Đối tượng đăng ký: Rầy nâu trên lúa).
Hướng dẫn sử dụng
-
Liều lượng: 130 - 150 g/ha.
-
Cách pha: Pha 80 g cho phuy 200 lít nước.
-
Lượng nước phun: 320 lít/ha.
-
Thời điểm phun: Phun thuốc khi rầy cám ra rộ.
-
Thời gian cách ly (PHI): 7 ngày.
NEWCATE 2.5WP
Liên hệ: Liên hệ
NEWCATE 2.5WP
Thành phần
-
Bromadiolone: 2.5g/kg
-
Phụ gia vừa đủ: 1 kg
Công dụng
-
Là thuốc diệt chuột nhóm chống đông máu, gây xuất huyết nội tạng.
-
Chuột thường bị chết trong hang sau khi ăn bả từ 3 - 5 ngày nên hiệu quả mang lại rất cao.
-
Đặc tính: Không màu, không mùi, hiệu lực cực mạnh.
Hướng dẫn sử dụng
-
Cách trộn mồi: Trộn 1 gói 20g thuốc với 600g - 1kg mồi (thóc nảy mầm, gạo, khoai lang, cua, ốc, tép...). Sau đó đặt bả mồi vào đường đi, nơi chuột thường qua lại hoặc trước cửa hang.
-
Cách đặt bả: Đặt ở ngoài vườn và trên đồng ruộng: Đặt 1 bả cách nhau từ 5 - 10 mét, đặt liên tiếp từ 10 - 14 ngày đến khi không thấy chuột ăn bả mồi nữa.
-
Thời điểm: Nên đặt bả vào buổi chiều mát, sáng hôm sau thu nhặt những viên bả còn sót lại để chiều tối đặt tiếp.
-
Thời gian cách ly: Không áp dụng.
SAFRICE 20WP
Liên hệ: Liên hệ
SAFRICE 20WP
Thành phần
-
Dinotefuran: 20% w/w
-
Phụ gia: 80% w/w
Công dụng
Sản phẩm chứa hoạt chất Dinotefuran thuộc nhóm Neonicotinoid thế hệ mới nhất (Furanicotyl), chuyên trị côn trùng chích hút.
-
Cơ chế: Tác dụng tiếp xúc, vị độc, nội hấp đồng thời xông hơi nhẹ.
-
Đặc tính: Lưu dẫn nhanh, mạnh; hiệu quả rất cao với côn trùng chích hút.
-
Đặc trị: Rầy nâu trên lúa.
-
Ưu điểm: An toàn với môi trường và thiên địch.
Hướng dẫn sử dụng
-
Liều lượng pha: Pha 80 g cho 200 lít nước.
-
Liều lượng phun: 130 - 150 g/ha.
-
Lượng nước phun: 320 lít/ha.
-
Thời điểm phun: Phun thuốc khi rầy cám ra rộ.
-
Thời gian cách ly: 7 ngày.