BYPHAN 800WP

BYPHAN 800WP

Thành phần

  • Mancozeb: 800g/kg

  • Dung môi & phụ gia: vừa đủ 1kg

Công dụng

Hoạt chất Mancozeb dùng để phòng trừ các bệnh:

  • Bệnh hại cây lương thực & rau màu: Mốc sương, đốm lá hại cà chua, khoai tây; Bệnh sương mai, thán thư hại rau màu; Phấn trắng, chết cành hại nho.

  • Bệnh hại cây công nghiệp & cây ăn quả: Thán thư hại xoài, ớt, chè; Rỉ sắt hại cà phê; Bệnh đốm lá, mốc xanh hại thuốc lá.

  • Các đối tượng khác: Thối nhũn, chết nhanh, thối trái, ghẻ sẹo, xì mủ trên nhiều loại cây trồng và cây cảnh.

  • Đối tượng đăng ký: Thán thư/Vải.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha gói 1kg cho 2 phuy (200 - 250 lít nước).

  • Cách dùng: Phun thuốc ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện.

  • Thời gian cách ly: 07 ngày.

 

  • Liên hệ
  • 944
Sản phẩm cùng loại

BISMER 780WP

Thành phần

  • Tebuconazole: 500 g/kg

  • Trifloxystrobin: 250 g/kg

  • Propiconazole: 30 g/kg

  • Dung môi & phụ gia vừa đủ: 1 kg

Công dụng

  • Sự kết hợp của 3 hoạt chất (Tebuconazole, Trifloxystrobin và Propiconazole) có khả năng phòng trừ các đối tượng bệnh như:

    • Lúa: Đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, vàng lá do nấm.

    • Cây ăn trái & Rau màu: Thán thư (cà chua, ớt, nho, thanh long, xoài, điều, hoa hồng), đốm lá (bắp cải, hồ tiêu, dưa hấu, hoa cúc), rỉ sắt (cà phê, lạc, đậu tương), phấn trắng (hoa hồng).

  • Hiệu quả: Xanh cây, bóng lá.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha 18 g/bình 25 lít.

  • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun khi bệnh mới xuất hiện.

  • Đối tượng đăng ký: Lem lép hạt trên lúa.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

Xem thêm

AD-SIVA 45SC

Thành phần

  • Trifloxystrobin: 15% w/w

  • Tebuconazole: 30% w/w

  • Phụ gia: 55% w/w

Công dụng

  • Là thuốc trừ bệnh kết hợp 2 hoạt chất có cơ chế tác động nội hấp, thấm sâu nhanh và lưu dẫn mạnh.

  • Hiệu lực diệt trừ nấm bệnh nhanh chóng và dài lâu.

  • Đặc trị: Nấm bệnh (Đối tượng đăng ký: Rỉ sắt/cà phê).

  • Đặc điểm nổi bật: Phù hợp với công nghệ phun bằng máy bay (Drone).

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha 20 ml/bình 25 lít.

  • Liều lượng: 0.10%.

  • Lượng nước phun: 700 - 1000 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5 - 6%.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

  • Lưu ý: Lắc đều trước khi sử dụng.

Xem thêm

ACHACHA 250SC

Thành phần

  • Paclobutrazol: 250g/l

  • Dung môi và phụ gia: vừa đủ 1 lít

Công dụng

Sản phẩm sử dụng Công nghệ Nhật Bản (Japan Technology) với các công dụng chính:

  • Điều hòa sinh trưởng cây trồng.

  • Phân hóa mầm hoa, thúc đẩy ra hoa nhanh, mạnh và tập trung.

  • Chặn đọt, ém đọt, giúp khống chế chồi mầm hiệu quả.

  • Hạn chế chiều cao cây, tăng cường khả năng chống đổ ngã.

  • Hạn chế sượng trái, giúp tăng phẩm chất quả.

  • Hạn chế suy cây và hiện tượng chết cành sau khi thu hoạch.

  • Giúp cây khỏe, bông đẹp, không lo tình trạng cháy lá hay rụng lá.

Hướng dẫn sử dụng

Đối tượng Liều lượng và Cách dùng
Lúa

Giúp lóng lúa ngắn, lùn cây, chống đổ ngã.

 

Pha 50ml/bình 25 lít, xịt 1.5 - 2 bình/công.

 

+ Phun lần 1: Sau sạ 25-30 ngày.

 

+ Phun lần 2: Sau sạ 40-45 ngày.

Cây ăn trái

Kích thích ra hoa.

 

Chai 1 lít pha cho 300 lít nước.

Khoai lang

Điều hòa sinh trưởng.

 

Liều lượng: 0.3 lít/ha. Lượng nước phun: 500 lít/ha.

 

Phun thuốc khi cây ở giai đoạn 40 ngày sau trồng.

 

Phun ướt đều thân lá và quanh gốc cây.

  • Thời gian cách ly: 21 ngày.

Xem thêm

MISTOP 350SC

Thành phần

  • Azoxystrobin: 200g/l

  • Difenoconazole: 150g/l

  • Phụ gia: 650g/l

Công dụng

  • Là thuốc trừ bệnh kết hợp 2 hoạt chất (AzoxystrobinDifenoconazole).

  • Tác động: Nội hấp, lưu dẫn mạnh.

  • Phòng trừ hữu hiệu nhiều loại nấm bệnh gây hại.

  • Đối tượng đăng ký: Trừ bệnh lem lép hạt hại lúa.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha 20 - 25ml cho bình 25 lít nước.

  • Liều lượng phun: 0.25 - 0.3 lít/ha.

  • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều.

  • Thời gian cách ly (PHI): 7 ngày.

  • Lưu ý: Lắc đều chai thuốc trước khi sử dụng.

Xem thêm

BRETIL SUPER 300EC

Thành phần

  • Propiconazole: 150g/l

  • Difenoconazole: 150g/l

  • Phụ gia: 700g/l

Công dụng

  • Là thuốc trừ bệnh kết hợp 2 hoạt chất (PropiconazoleDifenoconazole).

  • Tác động nội hấp, thấm sâu, lưu dẫn và phổ tác dụng rộng.

  • Phòng trừ hữu hiệu nhiều loại nấm bệnh gây hại.

  • Đối tượng đăng ký: Trừ bệnh khô vằn, lem lép hạt hại lúa.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha 20 - 25ml cho bình 25 lít nước.

  • Liều lượng phun: * 0.4 lít/ha (đối với lem lép hạt).

    • 0.3 lít/ha (đối với khô vằn).

  • Lượng nước phun: 320 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun khi bệnh chớm xuất hiện.

  • Thời gian cách ly (PHI): 14 ngày.

  • Lưu ý: Lắc đều chai thuốc trước khi sử dụng.

Xem thêm

BALUS 111WP

Thành phần

  • Bacillus subtilis: 1 x 10^11 bào tử/g

  • Dung môi & phụ gia: vừa đủ 1 kg

Công dụng

Sản phẩm chứa vi khuẩn Bacillus subtilis có khả năng tạo bào tử bền vững, giúp kiểm soát các loại nấm bệnh gây hại:

  • Đặc trị: Đạo ôn trên lúa và Phấn trắng trên dưa chuột (dưa leo).

  • Ưu điểm: Diệt sạch nấm, hiệu quả kéo dài, không gây kháng thuốc.

  • An toàn: Thân thiện với môi trường và người sử dụng.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha 50 g cho bình 25 lít.

  • Chi tiết ứng dụng:

  • Cây trồng Bệnh hại Liều lượng Cách dùng
    Lúa Đạo ôn 0.7 kg/ha Lượng nước: 500 lít/ha. Phun 2 lần cách nhau 7 ngày khi bệnh mới xuất hiện (tỷ lệ 6-8%).
    Dưa chuột Phấn trắng 1.2 kg/ha Lượng nước: 500 lít/ha. Phun 2 lần cách nhau 7 ngày khi bệnh mới xuất hiện (tỷ lệ 5%).
  •  
 
Xem thêm

NEWSURAN 500WG

Thành phần

  • Dimethomorph: 500g/kg

  • Dung môi & phụ gia: vừa đủ 1 kg

Công dụng

Sản phẩm là thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất Dimethomorph, có tác dụng tiếp xúc, nội hấp và lưu dẫn mạnh.

  • Chuyên trị các bệnh do nấm gây ra trên cây trồng như chết nhanh trên hồ tiêu.

  • Đặc biệt hiệu quả với các bệnh do nấm Phytophthora gây ra.

  • Cơ chế tác động: Tiếp xúc nhanh - Nội hấp - Lưu dẫn mạnh.

 Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: * Pha 15 - 20 g cho bình 25 lít.

    • Hoặc pha 100 - 150 g cho phuy 200 lít.

  • Nồng độ: 0.08%.

  • Lượng nước phun: 500 - 1000 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5 - 6%.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

  • Khả năng phối hợp: Có thể pha chung với các loại thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) khác.

 

 
Xem thêm

AZOPRO TOP 450EW 480ml

Thành phần

  • Prochloraz: 45% w/w

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít

Công dụng

Sản phẩm chứa hoạt chất Prochloraz, là loại thuốc trừ nấm khuẩn hiệu quả cao, phổ rộng và độc tính thấp. Hoạt chất này được sử dụng rộng rãi trong việc phòng ngừa và kiểm soát bệnh gây hại cây trồng.

  • Cơ chế hoạt động: Ức chế Enzyme nấm, gây ra sự suy giảm màng tế bào và làm gián đoạn quá trình chia tách tế bào của nấm, từ đó tiêu diệt nấm bệnh tận gốc.

  • Đối tượng đăng ký: Trừ bệnh thán thư trên cà phê.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha: Pha 20 ml cho bình 25 lít nước.

  • Liều lượng: 0.12%.

  • Lượng nước phun: 600 - 800 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5 - 7%.

  • Thời gian cách ly: Ngưng phun thuốc trước khi thu hoạch 14 ngày.

 

Xem thêm
Map
Zalo
Hotline