MEKONGVIL 5SC
Liên hệ: Liên hệ
MEKONGVIL 5SC
Thành phần
-
Hexaconazole: 50g/l
-
Phụ gia: 950g/l
Công dụng
-
Sản phẩm là thuốc trừ bệnh cao cấp, có tác động tiếp xúc, nội hấp, lưu dẫn và thẩm thấu nhanh nên ít bị rửa trôi.
-
Thuốc có phổ tác động rộng, hiệu lực phòng trừ cao và kéo dài.
-
Đặc trị: Khô vằn lúa.
-
Lợi ích khác: Sạch bệnh, tốt cây, xanh lá, cải thiện năng suất.
Hướng dẫn sử dụng
-
Liều lượng pha:
-
Pha 50 - 70 ml cho bình 25 lít nước.
-
Pha 250 - 300 ml cho phuy 200 lít nước.
-
-
Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
-
Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.
-
Thời gian cách ly: 7 ngày.
-
Đặc biệt: Sản phẩm phù hợp với công nghệ phun bằng máy bay (Drone).
KAGOMI 3SL 1 lít
Liên hệ: Liên hệ
KAGOMI 3SL 1 lít
Thành phần
-
Kasugamycin: 3% w/w.
-
Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít.
Công dụng
-
Phổ tác dụng: Phòng trừ các đối tượng bệnh do Nấm và Vi khuẩn gây ra.
-
Đặc trị cụ thể:
-
Bạc lá vi khuẩn, đạo ôn trên lúa.
-
Thối nhũn vi khuẩn trên bắp cải.
-
Bệnh loét trên cam.
-
-
Lợi ích bổ sung: Giúp xanh lá, bóng trái và mướt cây.
Hướng dẫn sử dụng
-
Cách pha:
-
Pha 30-40ml cho bình 25 lít nước.
-
Pha 450ml cho 2 phuy 200 lít.
-
-
Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.
-
Thời điểm phun:
-
Lúa, bắp cải: Phun khi tỷ lệ bệnh gây hại khoảng 5-10%.
-
Cam: Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%.
-
-
Thời gian cách ly: 7 ngày.
-
Đối tượng đăng ký: Bạc lá vi khuẩn, đạo ôn/lúa; Thối nhũn vi khuẩn/bắp cải; Loét/cam.
BISMER 780WP
Liên hệ: Liên hệ
BISMER 780WP
Thành phần
-
Tebuconazole: 500 g/kg
-
Trifloxystrobin: 250 g/kg
-
Propiconazole: 30 g/kg
-
Dung môi & phụ gia vừa đủ: 1 kg
Công dụng
-
Sự kết hợp của 3 hoạt chất (Tebuconazole, Trifloxystrobin và Propiconazole) có khả năng phòng trừ các đối tượng bệnh như:
-
Lúa: Đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, vàng lá do nấm.
-
Cây ăn trái & Rau màu: Thán thư (cà chua, ớt, nho, thanh long, xoài, điều, hoa hồng), đốm lá (bắp cải, hồ tiêu, dưa hấu, hoa cúc), rỉ sắt (cà phê, lạc, đậu tương), phấn trắng (hoa hồng).
-
-
Hiệu quả: Xanh cây, bóng lá.
Hướng dẫn sử dụng
-
Liều lượng pha: Pha 18 g/bình 25 lít.
-
Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.
-
Thời điểm phun: Phun khi bệnh mới xuất hiện.
-
Đối tượng đăng ký: Lem lép hạt trên lúa.
-
Thời gian cách ly: 7 ngày.
AD-SIVA 45SC
Liên hệ: Liên hệ
AD-SIVA 45SC
Thành phần
-
Trifloxystrobin: 15% w/w
-
Tebuconazole: 30% w/w
-
Phụ gia: 55% w/w
Công dụng
-
Là thuốc trừ bệnh kết hợp 2 hoạt chất có cơ chế tác động nội hấp, thấm sâu nhanh và lưu dẫn mạnh.
-
Hiệu lực diệt trừ nấm bệnh nhanh chóng và dài lâu.
-
Đặc trị: Nấm bệnh (Đối tượng đăng ký: Rỉ sắt/cà phê).
-
Đặc điểm nổi bật: Phù hợp với công nghệ phun bằng máy bay (Drone).
Hướng dẫn sử dụng
-
Liều lượng pha: Pha 20 ml/bình 25 lít.
-
Liều lượng: 0.10%.
-
Lượng nước phun: 700 - 1000 lít/ha.
-
Thời điểm phun: Phun khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5 - 6%.
-
Thời gian cách ly: 7 ngày.
-
Lưu ý: Lắc đều trước khi sử dụng.
ACHACHA 250SC
Liên hệ: Liên hệ
ACHACHA 250SC
Thành phần
-
Paclobutrazol: 250g/l
-
Dung môi và phụ gia: vừa đủ 1 lít
Công dụng
Sản phẩm sử dụng Công nghệ Nhật Bản (Japan Technology) với các công dụng chính:
-
Điều hòa sinh trưởng cây trồng.
-
Phân hóa mầm hoa, thúc đẩy ra hoa nhanh, mạnh và tập trung.
-
Chặn đọt, ém đọt, giúp khống chế chồi mầm hiệu quả.
-
Hạn chế chiều cao cây, tăng cường khả năng chống đổ ngã.
-
Hạn chế sượng trái, giúp tăng phẩm chất quả.
-
Hạn chế suy cây và hiện tượng chết cành sau khi thu hoạch.
-
Giúp cây khỏe, bông đẹp, không lo tình trạng cháy lá hay rụng lá.
Hướng dẫn sử dụng
| Đối tượng | Liều lượng và Cách dùng |
| Lúa |
Giúp lóng lúa ngắn, lùn cây, chống đổ ngã. Pha 50ml/bình 25 lít, xịt 1.5 - 2 bình/công. + Phun lần 1: Sau sạ 25-30 ngày. + Phun lần 2: Sau sạ 40-45 ngày. |
| Cây ăn trái |
Kích thích ra hoa. Chai 1 lít pha cho 300 lít nước. |
| Khoai lang |
Điều hòa sinh trưởng. Liều lượng: 0.3 lít/ha. Lượng nước phun: 500 lít/ha. Phun thuốc khi cây ở giai đoạn 40 ngày sau trồng. Phun ướt đều thân lá và quanh gốc cây. |
-
Thời gian cách ly: 21 ngày.
MISTOP 350SC
Liên hệ: Liên hệ
MISTOP 350SC
Thành phần
-
Azoxystrobin: 200g/l
-
Difenoconazole: 150g/l
-
Phụ gia: 650g/l
Công dụng
-
Là thuốc trừ bệnh kết hợp 2 hoạt chất (Azoxystrobin và Difenoconazole).
-
Tác động: Nội hấp, lưu dẫn mạnh.
-
Phòng trừ hữu hiệu nhiều loại nấm bệnh gây hại.
-
Đối tượng đăng ký: Trừ bệnh lem lép hạt hại lúa.
Hướng dẫn sử dụng
-
Liều lượng pha: Pha 20 - 25ml cho bình 25 lít nước.
-
Liều lượng phun: 0.25 - 0.3 lít/ha.
-
Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.
-
Thời điểm phun: Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều.
-
Thời gian cách ly (PHI): 7 ngày.
-
Lưu ý: Lắc đều chai thuốc trước khi sử dụng.
BRETIL SUPER 300EC
Liên hệ: Liên hệ
BRETIL SUPER 300EC
Thành phần
-
Propiconazole: 150g/l
-
Difenoconazole: 150g/l
-
Phụ gia: 700g/l
Công dụng
-
Là thuốc trừ bệnh kết hợp 2 hoạt chất (Propiconazole và Difenoconazole).
-
Tác động nội hấp, thấm sâu, lưu dẫn và phổ tác dụng rộng.
-
Phòng trừ hữu hiệu nhiều loại nấm bệnh gây hại.
-
Đối tượng đăng ký: Trừ bệnh khô vằn, lem lép hạt hại lúa.
Hướng dẫn sử dụng
-
Liều lượng pha: Pha 20 - 25ml cho bình 25 lít nước.
-
Liều lượng phun: * 0.4 lít/ha (đối với lem lép hạt).
-
0.3 lít/ha (đối với khô vằn).
-
-
Lượng nước phun: 320 lít/ha.
-
Thời điểm phun: Phun khi bệnh chớm xuất hiện.
-
Thời gian cách ly (PHI): 14 ngày.
-
Lưu ý: Lắc đều chai thuốc trước khi sử dụng.
BALUS 111WP
Liên hệ: Liên hệ
BALUS 111WP
Thành phần
-
Bacillus subtilis: 1 x 10^11 bào tử/g
-
Dung môi & phụ gia: vừa đủ 1 kg
Công dụng
Sản phẩm chứa vi khuẩn Bacillus subtilis có khả năng tạo bào tử bền vững, giúp kiểm soát các loại nấm bệnh gây hại:
-
Đặc trị: Đạo ôn trên lúa và Phấn trắng trên dưa chuột (dưa leo).
-
Ưu điểm: Diệt sạch nấm, hiệu quả kéo dài, không gây kháng thuốc.
-
An toàn: Thân thiện với môi trường và người sử dụng.
Hướng dẫn sử dụng
-
Liều lượng pha: Pha 50 g cho bình 25 lít.
-
Chi tiết ứng dụng:
-
Cây trồng Bệnh hại Liều lượng Cách dùng Lúa Đạo ôn 0.7 kg/ha Lượng nước: 500 lít/ha. Phun 2 lần cách nhau 7 ngày khi bệnh mới xuất hiện (tỷ lệ 6-8%). Dưa chuột Phấn trắng 1.2 kg/ha Lượng nước: 500 lít/ha. Phun 2 lần cách nhau 7 ngày khi bệnh mới xuất hiện (tỷ lệ 5%).