JIHE-BRASS 0.01SL

JIHE-BRASS 0.01SL

Thành phần

  • 24-Epibrassinolide: 0.01% w/w.

  • Phụ gia: Vừa đủ 100% w/w.

Công dụng

Sản phẩm chứa chất điều hòa sinh trưởng thực vật steroid với các chức năng chính:

  • Chống sốc: Giúp cây chống rụng hoa, rụng trái non và tăng khả năng đậu trái.

  • Kích thích sinh trưởng: Kích rễ, đâm chồi cực mạnh, dưỡng lá và tăng quang hợp.

  • Phát triển trái: Giúp trái lớn nhanh, tròn trái và tăng năng suất.

  • Tăng sức chống chịu: Giúp cây chịu được thời tiết khô hạn, rét hại và tăng cường khả năng miễn dịch.

  • Phục hồi: Phục hồi cây sau thu hoạch, cây bị bệnh, vàng lá hoặc bị ngộ độc phèn, hữu cơ.

  • Đặc điểm nổi bật: Xanh lá - Dày lá - Chống cháy lá.

Hướng dẫn sử dụng

Cây trồng Sinh vật gây hại Liều lượng Cách dùng
Lúa Kích thích sinh trưởng 200 ml/ha Lượng nước: 400 lít/ha. Phun thuốc 2 lần: lần đầu khi lúa bắt đầu đẻ nhánh, lần 2 khi lúa bắt đầu trỗ.
  • Quy cách pha: Pha chai 240 ml cho 400 lít nước.

  • Thời gian cách ly: 1 ngày.

  • Liên hệ
  • 5
Sản phẩm cùng loại

THUỐC TRỪ BỆNH ET-FUNPRO 20SL

Xem thêm

Thuốc trừ bệnh: Newsuran 500WG ( Diệt sạch Phytopthora )

1. Thành phần: Dimethomorph 500g/kg + dung môi và phụ gia đặc biệt.

2. Công dụng: hoạt chất Dimethomorph có khả năng phòng trừ các đối tượng bệnh như thối trái, xì mũ sầu riêng, chết nhanh hồ tiêu, mốc sương, giả sương mai, thối trái cà chua dâu tây dưa hấu, ớt ; bạch tạng trên ngô. 

3. Liều dùng: Pha 15-20g/bình 25L, 100-150g/phuy 200 lít. Lượng nước phun: 500-1000 lít/ha.

4. Thời gian cách ly: 7 ngày.

 

Xem thêm

HOANGANHBUL 72WP

Thành phần

  • Mancozeb: 64% w/w.

  • Metalaxyl: 8% w/w.

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 kg.

Công dụng

  • Cơ chế: Là thuốc trừ bệnh kết hợp 2 hoạt chất (Mancozeb và Metalaxyl) có tác động lưu dẫn và nội hấp mạnh.

  • Chức năng: Giúp phòng trừ nấm bệnh gây hại, có hiệu quả trừ bệnh cao, giúp bảo vệ cây trồng toàn diện.

  • Đặc trị: Phấn trắng/hoa hồng.

  • Đặc điểm lý tính: Bột màu xanh, tan nhanh, giúp xanh cây – mướt lá.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha: Pha 50g cho bình 25 lít, hoặc 500g cho phuy 200 - 250 lít.

  • Liều lượng: 3.0 kg/ha.

  • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

  • Đối tượng đăng ký: Phấn trắng/hoa hồng.

Xem thêm

GOLCOL 50WP

Thành phần

  • Kasugamycin: 50g/kg

  • Dung môi & phụ gia vừa đủ: 1 kg

Công dụng

  • Là thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất Kasugamycin có nguồn gốc sinh học.

  • Tác động nội hấp, lưu dẫn mạnh trong cây trồng.

  • Tiêu diệt và ngăn chặn sự lây lan của nguồn bệnh do vi khuẩn và nấm gây ra.

  • Đặc trị: * Lúa: Đạo ôn, bạc lá, đốm sọc.

    • Cà chua, Bí xanh, Dưa chuột, Đậu trạch: Chết éo cây con.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng: 600 g/ha.

  • Cách pha: Pha 22 g cho bình 25 lít nước.

  • Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.

  • Thời gian cách ly (PHI): 07 ngày.

 

   

 

Xem thêm

Cặp đôi Thuốc Trừ Bệnh: Beansuperusa 800WP + Golcol 50WP

1. Thành phần hoạt chất: Tricyclazole 400g/kg + Hexaconazole 50g/kg + Isoprothiolane 350g/kg + Kasugamycin 50g/kg.

2. Công dụng: trừ bệnh Đạo ôn + Vi khuẩn trên lúa.

3. Liều dùng: 20gr/ bình 25 lít. Lượng nước phun: 400-600 lít/ha.

4. Thời gian cách ly: 14 ngày

Xem thêm

BYPHAN 800WP

Thành phần

  • Mancozeb: 800g/kg

  • Dung môi & phụ gia: vừa đủ 1kg

Công dụng

Hoạt chất Mancozeb dùng để phòng trừ các bệnh:

  • Bệnh hại cây lương thực & rau màu: Mốc sương, đốm lá hại cà chua, khoai tây; Bệnh sương mai, thán thư hại rau màu; Phấn trắng, chết cành hại nho.

  • Bệnh hại cây công nghiệp & cây ăn quả: Thán thư hại xoài, ớt, chè; Rỉ sắt hại cà phê; Bệnh đốm lá, mốc xanh hại thuốc lá.

  • Các đối tượng khác: Thối nhũn, chết nhanh, thối trái, ghẻ sẹo, xì mủ trên nhiều loại cây trồng và cây cảnh.

  • Đối tượng đăng ký: Thán thư/Vải.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha gói 1kg cho 2 phuy (200 - 250 lít nước).

  • Cách dùng: Phun thuốc ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện.

  • Thời gian cách ly: 07 ngày.

 

Xem thêm

ANTIMER-SO 800WP

Thành phần

  • Tricyclazole: 400 g/kg

  • Sulfur: 200 g/kg

  • Bismerthiazol: 200 g/kg

  • Dung môi & phụ gia vừa đủ: 1 kg

Công dụng

  • Sản phẩm là thuốc trừ bệnh hỗn hợp bởi 3 hoạt chất (Tricyclazole, SulfurBismerthiazol).

  • Cơ chế tác động: Tiếp xúc, nội hấp và lưu dẫn mạnh.

  • Đặc trị: Đạo ôn lá (cháy lá), đạo ôn cổ lá, đạo ôn cổ bông gây thối cổ gié, lép hạt, gãy bông, khô bông.

  • Đối tượng đăng ký: Thuốc đăng ký trừ bệnh đạo ôn/lúa.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha 30 g cho bình 25 lít nước.

  • Liều lượng phun: 1.2 kg/ha.

  • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5 - 10%.

  • Thời gian cách ly (PHI): 10 ngày.

 

Xem thêm

Thuốc trừ bệnh: Azopro Top 450EW

1.  Thành phần: Prochloraz 450g/l.

2. Công dụng: Trừ các loại bệnh như lem lép hạt, khô vằn, vàng lá lúa; Thối nhũn, đốm khô lá hành, bắp cải, ớt; thán thư, thối trái xoài, thanh long, vải, cà phê, hồ tiêu.

3. Liều dùng: Lúa, rau màu, thanh long: 15-20ml/bình 25 lít ;Cây ăn trái, cây công nghiệp: 200ml/phuy 250-300 lít nước. Lượng nước phun: 600-800 lít/ha.

4. Thời gian cách ly: 14 ngày.

5. Lưu ý: Phun khi lúa trỗ lẹt xẹt và khi trỗ đều. Để mang lại hiệu quả toàn diện, phun thêm vào gia đoạn lúa cuối bông giúp tẩy vết bệnh, sáng hạt.

 

Xem thêm
Map
Zalo
Hotline