JIHE-BRASS 0.01SL

JIHE-BRASS 0.01SL

Thành phần

  • 24-Epibrassinolide: 0.01% w/w.

  • Phụ gia: Vừa đủ 100% w/w.

Công dụng

Sản phẩm chứa chất điều hòa sinh trưởng thực vật steroid với các chức năng chính:

  • Chống sốc: Giúp cây chống rụng hoa, rụng trái non và tăng khả năng đậu trái.

  • Kích thích sinh trưởng: Kích rễ, đâm chồi cực mạnh, dưỡng lá và tăng quang hợp.

  • Phát triển trái: Giúp trái lớn nhanh, tròn trái và tăng năng suất.

  • Tăng sức chống chịu: Giúp cây chịu được thời tiết khô hạn, rét hại và tăng cường khả năng miễn dịch.

  • Phục hồi: Phục hồi cây sau thu hoạch, cây bị bệnh, vàng lá hoặc bị ngộ độc phèn, hữu cơ.

  • Đặc điểm nổi bật: Xanh lá - Dày lá - Chống cháy lá.

Hướng dẫn sử dụng

Cây trồng Sinh vật gây hại Liều lượng Cách dùng
Lúa Kích thích sinh trưởng 200 ml/ha Lượng nước: 400 lít/ha. Phun thuốc 2 lần: lần đầu khi lúa bắt đầu đẻ nhánh, lần 2 khi lúa bắt đầu trỗ.
  • Quy cách pha: Pha chai 240 ml cho 400 lít nước.

  • Thời gian cách ly: 1 ngày.

  • Liên hệ
  • 2
Sản phẩm cùng loại

kagomi 3SL

Thành phần

Sản phẩm có hoạt chất chính là kháng sinh thảo mộc:

  • Kasugamycin: 3% w/w

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít

Công dụng

Kagomi 3SL là thuốc trừ bệnh có tác động nội hấp và lưu dẫn mạnh, phổ tác động rộng. Thuốc đặc trị hiệu quả các bệnh do nấm và vi khuẩn gây ra trên nhiều loại cây trồng, điển hình như:

  • Lúa: Trị bạc lá vi khuẩn, đạo ôn.

  • Cây ăn trái (Cam): Trị loét, ghẻ nhám.

  • Cây trồng khác: Thối nhũn vi khuẩn, bắp cải...

Hướng dẫn sử dụng

Sản phẩm được thiết kế linh hoạt, phù hợp cho cả phun truyền thống và phun bằng máy bay (Drone).

  • Liều lượng pha: Pha 24 ml thuốc cho bình 25 lít nước.

  • Lượng nước phun: 400 – 600 lít/ha.

  • Thời điểm phun:

    • Phun khi tỷ lệ bệnh xuất hiện khoảng 5 – 10%.

    • Đối với cây cam: Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

  • Thời gian cách ly: Ngưng phun thuốc 7 ngày trước khi thu hoạch.

 
Xem thêm

top yutaka

Thành phần: 

Azoxystrobin....................50g/l 

Hexaconazole................101g/l

Dung môi với phụ gia vừa đủ 1 lít 

Công dụng
Đặc trị mầm bệnh gây hại

Hướng dẫn sử dụng:

-Pha 24 ml/bình 25 lít

-Lượng nước phun: 400-500 lít/ha

-Thời điểm phun: Phun thuốc khi bênh vừa chớm xuất hiên

- Thời gian cách ly: 7 ngày. Đối tượng đăng ký: Năm hồng hại cà phê

Xem thêm

FENOXA SUPER 200SC

Thành phần

  • Fenoxanil: 200 g/l

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít

Công dụng

  • Là thuốc đặc trị đạo ôn trên lúa có tác dụng nội hấp, lưu dẫn mạnh.

  • Thuốc làm cho vết bệnh nhanh khô và ngăn ngừa nấm bệnh lây lan.

  • Giúp bảo vệ cây lúa triệt để từ gốc tới ngọn (Khô nhanh vết bệnh - Mát cây - Xanh lá).

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha 24 ml cho bình 25 lít nước.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh xuất hiện gây hại, tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

  • Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

  • Đối tượng đăng ký: Đạo ôn trên lúa (bao gồm đạo ôn thân, đạo ôn lá, đạo ôn cổ bông).

Xem thêm

đạo ôn yutaka

Công dụng
Đặc trị đạo ôn lá (cháy lá), vàng lá, cháy bìa lá, khô vằn,

lem lép hạt, thôi thân thối bẹ

 

Xem thêm

FENIL BGO 40SC (Trùm Đạo Ôn)

Thành phần

  • Tricyclazole: 25% w/w

  • Fenoxanil: 15% w/w

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít

Công dụng

Sản phẩm là thuốc trừ bệnh đạo ôn trên lúa kết hợp 2 hoạt chất có tác động nội hấp và lưu dẫn mạnh. Thuốc làm cho vết bệnh nhanh khô và ngăn ngừa nấm bệnh lây lan, giúp bảo vệ cây lúa triệt để từ gốc đến ngọn.

  • Đặc trị: Nấm bệnh gây hại (Đạo ôn trên lúa); Nấm hồng trên cà phê.

  • Ưu điểm: Khỏe cây – Xanh lá – Khô nhanh vết bệnh.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha: Pha 20 ml cho bình 25 lít nước.

  • Liều lượng: 0.15%.

  • Lượng nước phun: 700 - 800 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5 - 10%.

  • Thời gian cách ly: Ngưng phun thuốc trước khi thu hoạch 7 ngày.

  • Lưu ý: Lắc đều chai thuốc trước khi sử dụng.

Xem thêm

MEKONGVIL 5SC (Vil Japan)

Thành phần

  • Hexaconazole: 50g/l

  • Phụ gia: 950g/l

Công dụng

  • Sản phẩm là thuốc trừ bệnh cao cấp, có tác động tiếp xúc, nội hấp, lưu dẫn và thẩm thấu nhanh nên ít bị rửa trôi.

  • Thuốc có phổ tác động rộng, hiệu lực phòng trừ cao và kéo dài.

  • Đặc trị: Khô vằn lúa.

  • Lợi ích khác: Sạch bệnh, tốt cây, xanh lá, cải thiện năng suất.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha:

    • Pha 50 - 70 ml cho bình 25 lít nước.

    • Pha 250 - 300 ml cho phuy 200 lít nước.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.

  • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

  • Đặc biệt: Sản phẩm phù hợp với công nghệ phun bằng máy bay (Drone).

Xem thêm

Ruby gold 555sc

Thành phần: 

Chlorothaloni.................500g/1
Hexaconazol....................55g/1
Dung môi & phụ gia vừa đủ 1 lít

Hướng dẫn sử dụng:

-Pha 25 ml/bình 20 lít
-Chai450 ml pha cho 400 lít nước -Liều lượng:0.6 lít/ha
-Lượng nước
phun:500-600lít/ha
- Thời gian cách ly:7 ngày
*Lưu ý:

-Lắc đều chai thuốc trước khi sử dụng 
-Thuốc đăng ký trừ bệnh lem lép hạt/ lúa
-Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều

Xem thêm

APRICOT 80WP

Thành phần

  • Triadimefon: 80g/kg

  • Dung môi và phụ gia vừa đủ: 1 kg

Công dụng

  • Đặc trị: Bệnh do Nấm & Vi khuẩn.

  • Hoạt chất Triadimefon có khả năng phòng trừ các đối tượng bệnh như: Vàng lá, thối rễ, cháy lá, rỉ sắt, nấm hồng, phấn trắng, héo rũ, chết yểu cây con, thối nhũn, mốc xám, đốm lá, thối gốc, đốm vòng...

  • Đối tượng cây trồng: Sầu riêng, cam, quýt, bưởi, thanh long, chanh dây, bơ, mít, nhãn, dưa hấu, cà phê...

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha 30 g/bình 25 lít. Gói 200 g pha cho 200 lít nước.

  • Liều lượng: 0.4%.

  • Lượng nước phun: 700 - 800 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5 - 7%.

  • Đối tượng đăng ký: Rỉ sắt/cà phê.

  • Thời gian cách ly: 21 ngày.

 

Xem thêm
Map
Zalo
Hotline