FENOXA SUPER 200SC & KAGOMI 3SL

FENOXA SUPER 200SC & KAGOMI 3SL

FENOXA SUPER 200SC (Vua Đạo Ôn)

  • Thành phần: * Fenoxanil: 200g/l

    • Dung môi & phụ gia vừa đủ 1 lít

  • Công dụng: * Là thuốc đặc trị đạo ôn trên lúa có tác dụng nội hấp, lưu dẫn mạnh.

    • Thuốc làm cho vết bệnh nhanh khô và ngăn ngừa nấm bệnh lây lan. Giúp bảo vệ cây lúa triệt để từ gốc tới ngọn.

    • Đặc trị: Đạo ôn lá (cháy lá), Đạo ôn cổ bông (thối cổ gié), Đạo ôn thân.

  • Hướng dẫn sử dụng:

    • Liều lượng pha: Pha 24 ml cho bình 25 lít.

    • Liều lượng phun: 0.45 lít/ha.

    • Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.

    • Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh xuất hiện gây hại, tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

    • Thời gian cách ly: 07 ngày.

    • Đối tượng đăng ký: Đạo ôn trên lúa.

KAGOMI 3SL (Vua Vi Khuẩn)

  • Thành phần:

    • Kasugamycin: 3% w/w

    • Dung môi & phụ gia vừa đủ 1 lít

  • Công dụng:

    • Là thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất Kasugamycin có tác dụng nội hấp, lưu dẫn.

    • Thuốc có phổ tác động rộng, đặc trị hiệu quả các đối tượng bệnh do nấm và vi khuẩn gây hại.

    • Đặc trị: Bạc lá vi khuẩn, đạo ôn/lúa; Thối nhũn vi khuẩn/bắp cải; Bệnh loét/cam.

  • Hướng dẫn sử dụng:

    • Liều lượng pha: Pha 24 ml cho bình 25 lít.

    • Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.

    • Liều lượng phun cho từng loại cây:

      • Đạo ôn/lúa, bạc lá vi khuẩn/lúa: 1.0 - 1.2 lít/ha.

      • Thối nhũn vi khuẩn/bắp cải: 1.2 lít/ha.

      • Loét/cam: 0.2 - 0.25%.

    • Thời điểm phun:

      • Lúa, bắp cải: Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh đạo ôn hại khoảng 5-10%.

      • Cam: Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

    • Thời gian cách ly: 7 ngày.

    • Đối tượng đăng ký: Bạc lá vi khuẩn, đạo ôn/lúa; Thối nhũn vi khuẩn/bắp cải; Loét/cam.

 
  • Liên hệ
  • 690
Sản phẩm cùng loại

AZOPRO TOP 450EW

Thành phần

  • Prochloraz: 45% w/w

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít

Công dụng

Sản phẩm chứa hoạt chất Prochloraz, là loại thuốc trừ nấm khuẩn hiệu quả cao, phổ rộng và độc tính thấp. Hoạt chất này được sử dụng rộng rãi trong việc phòng ngừa và kiểm soát bệnh gây hại cây trồng.

  • Cơ chế hoạt động: Ức chế Enzyme nấm, gây ra sự suy giảm màng tế bào và làm gián đoạn quá trình chia tách tế bào của nấm, từ đó tiêu diệt nấm bệnh tận gốc.

  • Đối tượng đăng ký: Trừ bệnh thán thư trên cà phê.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha: Pha 20 ml cho bình 25 lít nước.

  • Liều lượng: 0.12%.

  • Lượng nước phun: 600 - 800 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5 - 7%.

  • Thời gian cách ly: Ngưng phun thuốc trước khi thu hoạch 14 ngày.

 

Xem thêm

TEBAZ 400SC

Thành phần

  • Azoxystrobin: 200 g/l.

  • Tebuconazole: 200 g/l.

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít.

Công dụng

  • Hoạt chất: Sự kết hợp giữa Azoxystrobin và Tebuconazole có khả năng phòng trừ các đối tượng bệnh quan trọng.

  • Đối tượng phòng trừ trên lúa:

    • Lem lép hạt (lép đen - lép vàng).

    • Vàng lá do nấm.

    • Khô vằn (đốm vằn).

    • Đạo ôn lá, đạo ôn cổ bông.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha: Pha 24 ml cho bình 25 lít nước.

  • Thời điểm phun: Phun khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

  • Lượng nước phun: 600 - 800 lít/ha.

  • Thời gian cách ly: 21 ngày.

  • Đối tượng đăng ký: Rỉ sắt trên cà phê.

  • Lưu ý:

    • Lắc đều trước khi sử dụng.

    • Sản phẩm phù hợp với công nghệ phun bằng máy bay (Drone).

Xem thêm

TOPVIL 111SC

Thành phần

  • Hexaconazole: 111 g/l.

  • Mono propylene glycol: 129 g/l.

  • Phụ gia & dung môi: Vừa đủ 1 lít.

Công dụng

  • Hoạt chất: Chứa Hexaconazole có khả năng phòng trừ các đối tượng bệnh do nấm gây ra.

  • Phạm vi phòng trừ:

    • Trên lúa: Khô vằn, lem lép hạt, vàng lá, khô đầu lá.

    • Trên cây ăn trái & cây công nghiệp: Thán thư, rỉ sắt, nấm hồng, loét sẹo, thối quả, khô cành, phấn trắng, cháy lá, đốm nâu, xì mủ, đốm vòng.

    • Đối tượng tiêu biểu: Vàng lá, Khô vằn, Lem lép, Thán thư, Rỉ sắt, Thối quả.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha:

    • Lúa, rau màu, thanh long: Pha 50 ml cho bình 25 lít nước.

    • Cây ăn trái, cây công nghiệp (CN): Pha 150 - 200 ml cho phuy 200 lít nước.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh vừa chớm xuất hiện.

  • Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.

  • Thời gian cách ly: 07 ngày.

  • Đối tượng đăng ký:

    • Lem lép hạt trên lúa.

    • Thán thư trên cà phê.

    • Nấm hồng trên cao su.

  • Lưu ý: Lắc đều trước khi sử dụng.

Xem thêm

SUPER CUP 151SC (TOP Yutaka Japan 450)

Thành phần

Sản phẩm kết hợp 2 hoạt chất cao cấp:

  • Azoxystrobin: 50 g/l

  • Hexaconazole: 101 g/l

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít

Công dụng

Sản phẩm là thuốc trừ bệnh cao cấp kết hợp bởi 2 hoạt chất có tác động nội hấp và lưu dẫn mạnh. Hiệu lực trừ bệnh nhanh, mạnh và kéo dài, giúp cây khoẻ, xanh lá, bảo vệ năng suất và phẩm chất nông sản.

  • Đặc trị: Nấm bệnh gây hại.

  • Đối tượng đăng ký: Bệnh nấm hồng trên cà phê.

  • Ưu điểm: Xanh lá – Bóng trái – Mướt cây.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha: Pha 24 ml cho bình 25 lít nước.

  • Liều lượng: 0.12 - 0.15%.

  • Cách phun: Phun ướt đều cây trồng.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5 - 10%.

  • Thời gian cách ly: Ngưng phun thuốc trước khi thu hoạch 7 ngày.

  • Lưu ý: Lắc đều chai thuốc trước khi sử dụng.

Xem thêm

HOANGANHVIL 50SC (Vua Trị Bệnh)

Thành phần

  • Hexaconazole: 50 g/l

  • Phụ gia & dung môi: Vừa đủ 1 lít

Công dụng

Sản phẩm là thuốc trừ bệnh cao cấp chứa hoạt chất Hexaconazole có tác động tiếp xúc, nội hấp, lưu dẫn và thấm sâu nhanh nên ít bị rửa trôi. Thuốc có phổ tác động rộng, hiệu lực phòng trừ cao và kéo dài.

  • Đặc trị: Nấm bệnh gây hại.

  • Đối tượng đăng ký: Rỉ sắt trên cà phê.

  • Ưu điểm: Xanh lá – Bóng trái – Mướt cây.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha: * Pha 50 - 70 ml cho bình 25 lít nước.

    • Pha 250 - 300 ml cho phuy 200 lít nước.

  • Liều lượng: 0.25%.

  • Lượng nước phun: 600 - 800 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

  • Thời gian cách ly: Ngưng phun thuốc trước khi thu hoạch 7 ngày.

  • Lưu ý: Lắc đều chai thuốc trước khi sử dụng.

Xem thêm

FENOXA SUPER 200SC

Thành phần

  • Fenoxanil: 200g/l.

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít.

Công dụng

  • Cơ chế: Là thuốc đặc trị đạo ôn trên lúa có tác dụng nội hấp và lưu dẫn mạnh.

  • Hiệu quả: Làm cho vết bệnh nhanh khô và ngăn ngừa nấm bệnh lây lan. Giúp bảo vệ cây lúa triệt để từ gốc tới ngọn.

  • Đặc trị:

    • Đạo ôn lá (cháy lá).

    • Đạo ôn cổ bông (thối cổ gié).

    • Đạo ôn thân.

  • Đặc điểm: Dứt điểm đạo ôn - Xanh cây - Bóng lá.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha: Pha 24 ml cho bình 25 lít nước.

  • Liều lượng: 0.45 lít/ha.

  • Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh xuất hiện gây hại, tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

  • Thời gian cách ly: 07 ngày.

  • Đối tượng đăng ký: Đạo ôn trên lúa.

Xem thêm

NEWSURAN 500WG

Thành phần

  • Dimethomorph: 500g/kg.

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 kg.

Công dụng

  • Cơ chế tác động: Tiếp xúc nhanh, nội hấp và lưu dẫn mạnh.

  • Phổ tác dụng: Sản phẩm chứa hoạt chất Dimethomorph là một hoạt chất diệt nấm có khả năng phòng trừ hữu hiệu bệnh do nấm gây ra trên cây trồng.

  • Đặc trị: Chuyên trị bệnh chết nhanh trên hồ tiêu, đặc biệt là bệnh do nấm Phytophthora gây ra.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha:

    • Pha 15 - 20 g cho bình 25 lít nước.

    • Pha 100 - 150 g cho phuy 200 lít nước.

  • Liều lượng: 0.08%.

  • Lượng nước phun: 500 - 1000 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5-6%.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

  • Đối tượng đăng ký: Bệnh chết nhanh/hồ tiêu.

  • Khả năng phối hợp: Có thể pha chung với các thuốc BVTV khác.

 

Xem thêm

HOANGANHBUL 72WP

Thành phần

  • Mancozeb: 64% w/w.

  • Metalaxyl: 8% w/w.

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 kg.

Công dụng

  • Cơ chế: Là thuốc trừ bệnh kết hợp 2 hoạt chất (Mancozeb và Metalaxyl) có tác động lưu dẫn và nội hấp mạnh.

  • Chức năng: Giúp phòng trừ nấm bệnh gây hại, có hiệu quả trừ bệnh cao, giúp bảo vệ cây trồng toàn diện.

  • Đặc trị: Phấn trắng/hoa hồng.

  • Đặc điểm lý tính: Bột màu xanh, tan nhanh, giúp xanh cây – mướt lá.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha: Pha 50g cho bình 25 lít, hoặc 500g cho phuy 200 - 250 lít.

  • Liều lượng: 3.0 kg/ha.

  • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

  • Đối tượng đăng ký: Phấn trắng/hoa hồng.

Xem thêm
Map
Zalo
Hotline