NEWSURAN 500WG

NEWSURAN 500WG

Thành phần

  • Dimethomorph: 500g/kg.

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 kg.

Công dụng

  • Cơ chế tác động: Tiếp xúc nhanh, nội hấp và lưu dẫn mạnh.

  • Phổ tác dụng: Sản phẩm chứa hoạt chất Dimethomorph là một hoạt chất diệt nấm có khả năng phòng trừ hữu hiệu bệnh do nấm gây ra trên cây trồng.

  • Đặc trị: Chuyên trị bệnh chết nhanh trên hồ tiêu, đặc biệt là bệnh do nấm Phytophthora gây ra.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha:

    • Pha 15 - 20 g cho bình 25 lít nước.

    • Pha 100 - 150 g cho phuy 200 lít nước.

  • Liều lượng: 0.08%.

  • Lượng nước phun: 500 - 1000 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5-6%.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

  • Đối tượng đăng ký: Bệnh chết nhanh/hồ tiêu.

  • Khả năng phối hợp: Có thể pha chung với các thuốc BVTV khác.

 

  • Liên hệ
  • 750

Đặc trị bênh do nấm Phytophthora trên nhiều loại cây trồng

Sản phẩm cùng loại

MEKONGVIL 5SC

Thành phần

  • Hexaconazole: 50g/l

  • Phụ gia: 950g/l

Công dụng

  • Sản phẩm là thuốc trừ bệnh cao cấp, có tác động tiếp xúc, nội hấp, lưu dẫn và thẩm thấu nhanh nên ít bị rửa trôi.

  • Thuốc có phổ tác động rộng, hiệu lực phòng trừ cao và kéo dài.

  • Đặc trị: Khô vằn lúa.

  • Lợi ích khác: Sạch bệnh, tốt cây, xanh lá, cải thiện năng suất.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha:

    • Pha 50 - 70 ml cho bình 25 lít nước.

    • Pha 250 - 300 ml cho phuy 200 lít nước.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.

  • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

  • Đặc biệt: Sản phẩm phù hợp với công nghệ phun bằng máy bay (Drone).

Xem thêm

KAGOMI 3SL 1 lít

Thành phần

  • Kasugamycin: 3% w/w.

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít.

Công dụng

  • Phổ tác dụng: Phòng trừ các đối tượng bệnh do Nấm và Vi khuẩn gây ra.

  • Đặc trị cụ thể:

    • Bạc lá vi khuẩn, đạo ôn trên lúa.

    • Thối nhũn vi khuẩn trên bắp cải.

    • Bệnh loét trên cam.

  • Lợi ích bổ sung: Giúp xanh lá, bóng trái và mướt cây.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha:

    • Pha 30-40ml cho bình 25 lít nước.

    • Pha 450ml cho 2 phuy 200 lít.

  • Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.

  • Thời điểm phun:

    • Lúa, bắp cải: Phun khi tỷ lệ bệnh gây hại khoảng 5-10%.

    • Cam: Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

  • Đối tượng đăng ký: Bạc lá vi khuẩn, đạo ôn/lúa; Thối nhũn vi khuẩn/bắp cải; Loét/cam.

Xem thêm

JIHE-BRASS 0.01SL

Thành phần

  • 24-Epibrassinolide: 0.01% w/w.

  • Phụ gia: Vừa đủ 100% w/w.

Công dụng

Sản phẩm chứa chất điều hòa sinh trưởng thực vật steroid với các chức năng chính:

  • Chống sốc: Giúp cây chống rụng hoa, rụng trái non và tăng khả năng đậu trái.

  • Kích thích sinh trưởng: Kích rễ, đâm chồi cực mạnh, dưỡng lá và tăng quang hợp.

  • Phát triển trái: Giúp trái lớn nhanh, tròn trái và tăng năng suất.

  • Tăng sức chống chịu: Giúp cây chịu được thời tiết khô hạn, rét hại và tăng cường khả năng miễn dịch.

  • Phục hồi: Phục hồi cây sau thu hoạch, cây bị bệnh, vàng lá hoặc bị ngộ độc phèn, hữu cơ.

  • Đặc điểm nổi bật: Xanh lá - Dày lá - Chống cháy lá.

Hướng dẫn sử dụng

Cây trồng Sinh vật gây hại Liều lượng Cách dùng
Lúa Kích thích sinh trưởng 200 ml/ha Lượng nước: 400 lít/ha. Phun thuốc 2 lần: lần đầu khi lúa bắt đầu đẻ nhánh, lần 2 khi lúa bắt đầu trỗ.
  • Quy cách pha: Pha chai 240 ml cho 400 lít nước.

  • Thời gian cách ly: 1 ngày.

Xem thêm

BISMER 780WP

Thành phần

  • Tebuconazole: 500 g/kg

  • Trifloxystrobin: 250 g/kg

  • Propiconazole: 30 g/kg

  • Dung môi & phụ gia vừa đủ: 1 kg

Công dụng

  • Sự kết hợp của 3 hoạt chất (Tebuconazole, Trifloxystrobin và Propiconazole) có khả năng phòng trừ các đối tượng bệnh như:

    • Lúa: Đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, vàng lá do nấm.

    • Cây ăn trái & Rau màu: Thán thư (cà chua, ớt, nho, thanh long, xoài, điều, hoa hồng), đốm lá (bắp cải, hồ tiêu, dưa hấu, hoa cúc), rỉ sắt (cà phê, lạc, đậu tương), phấn trắng (hoa hồng).

  • Hiệu quả: Xanh cây, bóng lá.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha 18 g/bình 25 lít.

  • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun khi bệnh mới xuất hiện.

  • Đối tượng đăng ký: Lem lép hạt trên lúa.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

Xem thêm

AD-SIVA 45SC

Thành phần

  • Trifloxystrobin: 15% w/w

  • Tebuconazole: 30% w/w

  • Phụ gia: 55% w/w

Công dụng

  • Là thuốc trừ bệnh kết hợp 2 hoạt chất có cơ chế tác động nội hấp, thấm sâu nhanh và lưu dẫn mạnh.

  • Hiệu lực diệt trừ nấm bệnh nhanh chóng và dài lâu.

  • Đặc trị: Nấm bệnh (Đối tượng đăng ký: Rỉ sắt/cà phê).

  • Đặc điểm nổi bật: Phù hợp với công nghệ phun bằng máy bay (Drone).

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha 20 ml/bình 25 lít.

  • Liều lượng: 0.10%.

  • Lượng nước phun: 700 - 1000 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5 - 6%.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

  • Lưu ý: Lắc đều trước khi sử dụng.

Xem thêm

ACHACHA 250SC

Thành phần

  • Paclobutrazol: 250g/l

  • Dung môi và phụ gia: vừa đủ 1 lít

Công dụng

Sản phẩm sử dụng Công nghệ Nhật Bản (Japan Technology) với các công dụng chính:

  • Điều hòa sinh trưởng cây trồng.

  • Phân hóa mầm hoa, thúc đẩy ra hoa nhanh, mạnh và tập trung.

  • Chặn đọt, ém đọt, giúp khống chế chồi mầm hiệu quả.

  • Hạn chế chiều cao cây, tăng cường khả năng chống đổ ngã.

  • Hạn chế sượng trái, giúp tăng phẩm chất quả.

  • Hạn chế suy cây và hiện tượng chết cành sau khi thu hoạch.

  • Giúp cây khỏe, bông đẹp, không lo tình trạng cháy lá hay rụng lá.

Hướng dẫn sử dụng

Đối tượng Liều lượng và Cách dùng
Lúa

Giúp lóng lúa ngắn, lùn cây, chống đổ ngã.

 

Pha 50ml/bình 25 lít, xịt 1.5 - 2 bình/công.

 

+ Phun lần 1: Sau sạ 25-30 ngày.

 

+ Phun lần 2: Sau sạ 40-45 ngày.

Cây ăn trái

Kích thích ra hoa.

 

Chai 1 lít pha cho 300 lít nước.

Khoai lang

Điều hòa sinh trưởng.

 

Liều lượng: 0.3 lít/ha. Lượng nước phun: 500 lít/ha.

 

Phun thuốc khi cây ở giai đoạn 40 ngày sau trồng.

 

Phun ướt đều thân lá và quanh gốc cây.

  • Thời gian cách ly: 21 ngày.

Xem thêm

MISTOP 350SC

Thành phần

  • Azoxystrobin: 200g/l

  • Difenoconazole: 150g/l

  • Phụ gia: 650g/l

Công dụng

  • Là thuốc trừ bệnh kết hợp 2 hoạt chất (AzoxystrobinDifenoconazole).

  • Tác động: Nội hấp, lưu dẫn mạnh.

  • Phòng trừ hữu hiệu nhiều loại nấm bệnh gây hại.

  • Đối tượng đăng ký: Trừ bệnh lem lép hạt hại lúa.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha 20 - 25ml cho bình 25 lít nước.

  • Liều lượng phun: 0.25 - 0.3 lít/ha.

  • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều.

  • Thời gian cách ly (PHI): 7 ngày.

  • Lưu ý: Lắc đều chai thuốc trước khi sử dụng.

Xem thêm

BRETIL SUPER 300EC

Thành phần

  • Propiconazole: 150g/l

  • Difenoconazole: 150g/l

  • Phụ gia: 700g/l

Công dụng

  • Là thuốc trừ bệnh kết hợp 2 hoạt chất (PropiconazoleDifenoconazole).

  • Tác động nội hấp, thấm sâu, lưu dẫn và phổ tác dụng rộng.

  • Phòng trừ hữu hiệu nhiều loại nấm bệnh gây hại.

  • Đối tượng đăng ký: Trừ bệnh khô vằn, lem lép hạt hại lúa.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha 20 - 25ml cho bình 25 lít nước.

  • Liều lượng phun: * 0.4 lít/ha (đối với lem lép hạt).

    • 0.3 lít/ha (đối với khô vằn).

  • Lượng nước phun: 320 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun khi bệnh chớm xuất hiện.

  • Thời gian cách ly (PHI): 14 ngày.

  • Lưu ý: Lắc đều chai thuốc trước khi sử dụng.

Xem thêm
Map
Zalo
Hotline