KAGOMI 3SL

KAGOMI 3SL

Thành phần

Sản phẩm có hoạt chất chính là kháng sinh thảo mộc:

  • Kasugamycin: 3% w/w

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít

Công dụng

Kagomi 3SL là thuốc trừ bệnh có tác động nội hấp và lưu dẫn mạnh, phổ tác động rộng. Thuốc đặc trị hiệu quả các bệnh do nấm và vi khuẩn gây ra trên nhiều loại cây trồng, điển hình như:

  • Lúa: Trị bạc lá vi khuẩn, đạo ôn.

  • Cây ăn trái (Cam): Trị loét, ghẻ nhám.

  • Cây trồng khác: Thối nhũn vi khuẩn, bắp cải...

Hướng dẫn sử dụng

Sản phẩm được thiết kế linh hoạt, phù hợp cho cả phun truyền thống và phun bằng máy bay (Drone).

  • Liều lượng pha: Pha 24 ml thuốc cho bình 25 lít nước.

  • Lượng nước phun: 400 – 600 lít/ha.

  • Thời điểm phun:

    • Phun khi tỷ lệ bệnh xuất hiện khoảng 5 – 10%.

    • Đối với cây cam: Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

  • Thời gian cách ly: Ngưng phun thuốc 7 ngày trước khi thu hoạch.

 
  • Liên hệ
  • 121
Sản phẩm cùng loại

FENOXA SUPER 200SC & KAGOMI 3SL

FENOXA SUPER 200SC (Vua Đạo Ôn)

  • Thành phần: * Fenoxanil: 200g/l

    • Dung môi & phụ gia vừa đủ 1 lít

  • Công dụng: * Là thuốc đặc trị đạo ôn trên lúa có tác dụng nội hấp, lưu dẫn mạnh.

    • Thuốc làm cho vết bệnh nhanh khô và ngăn ngừa nấm bệnh lây lan. Giúp bảo vệ cây lúa triệt để từ gốc tới ngọn.

    • Đặc trị: Đạo ôn lá (cháy lá), Đạo ôn cổ bông (thối cổ gié), Đạo ôn thân.

  • Hướng dẫn sử dụng:

    • Liều lượng pha: Pha 24 ml cho bình 25 lít.

    • Liều lượng phun: 0.45 lít/ha.

    • Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.

    • Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh xuất hiện gây hại, tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

    • Thời gian cách ly: 07 ngày.

    • Đối tượng đăng ký: Đạo ôn trên lúa.

KAGOMI 3SL (Vua Vi Khuẩn)

  • Thành phần:

    • Kasugamycin: 3% w/w

    • Dung môi & phụ gia vừa đủ 1 lít

  • Công dụng:

    • Là thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất Kasugamycin có tác dụng nội hấp, lưu dẫn.

    • Thuốc có phổ tác động rộng, đặc trị hiệu quả các đối tượng bệnh do nấm và vi khuẩn gây hại.

    • Đặc trị: Bạc lá vi khuẩn, đạo ôn/lúa; Thối nhũn vi khuẩn/bắp cải; Bệnh loét/cam.

  • Hướng dẫn sử dụng:

    • Liều lượng pha: Pha 24 ml cho bình 25 lít.

    • Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.

    • Liều lượng phun cho từng loại cây:

      • Đạo ôn/lúa, bạc lá vi khuẩn/lúa: 1.0 - 1.2 lít/ha.

      • Thối nhũn vi khuẩn/bắp cải: 1.2 lít/ha.

      • Loét/cam: 0.2 - 0.25%.

    • Thời điểm phun:

      • Lúa, bắp cải: Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh đạo ôn hại khoảng 5-10%.

      • Cam: Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

    • Thời gian cách ly: 7 ngày.

    • Đối tượng đăng ký: Bạc lá vi khuẩn, đạo ôn/lúa; Thối nhũn vi khuẩn/bắp cải; Loét/cam.

 
Xem thêm

HOANGANHVIL 50SC

Thành phần

  • Hexaconazole: 50 g/l

  • Phụ gia & dung môi: Vừa đủ 1 lít

Công dụng

Sản phẩm là thuốc trừ bệnh cao cấp chứa hoạt chất Hexaconazole có tác động tiếp xúc, nội hấp, lưu dẫn và thấm sâu nhanh nên ít bị rửa trôi. Thuốc có phổ tác động rộng, hiệu lực phòng trừ cao và kéo dài.

  • Đặc trị: Nấm bệnh gây hại.

  • Đối tượng đăng ký: Rỉ sắt trên cà phê.

  • Ưu điểm: Xanh lá – Bóng trái – Mướt cây.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha: * Pha 50 - 70 ml cho bình 25 lít nước.

    • Pha 250 - 300 ml cho phuy 200 lít nước.

  • Liều lượng: 0.25%.

  • Lượng nước phun: 600 - 800 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

  • Thời gian cách ly: Ngưng phun thuốc trước khi thu hoạch 7 ngày.

  • Lưu ý: Lắc đều chai thuốc trước khi sử dụng.

Xem thêm

FENOXA SUPER 200SC

Thành phần

  • Fenoxanil: 200g/l.

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít.

Công dụng

  • Cơ chế: Là thuốc đặc trị đạo ôn trên lúa có tác dụng nội hấp và lưu dẫn mạnh.

  • Hiệu quả: Làm cho vết bệnh nhanh khô và ngăn ngừa nấm bệnh lây lan. Giúp bảo vệ cây lúa triệt để từ gốc tới ngọn.

  • Đặc trị:

    • Đạo ôn lá (cháy lá).

    • Đạo ôn cổ bông (thối cổ gié).

    • Đạo ôn thân.

  • Đặc điểm: Dứt điểm đạo ôn - Xanh cây - Bóng lá.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha: Pha 24 ml cho bình 25 lít nước.

  • Liều lượng: 0.45 lít/ha.

  • Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh xuất hiện gây hại, tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

  • Thời gian cách ly: 07 ngày.

  • Đối tượng đăng ký: Đạo ôn trên lúa.

Xem thêm

NEWSURAN 500WG

Thành phần

  • Dimethomorph: 500g/kg.

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 kg.

Công dụng

  • Cơ chế tác động: Tiếp xúc nhanh, nội hấp và lưu dẫn mạnh.

  • Phổ tác dụng: Sản phẩm chứa hoạt chất Dimethomorph là một hoạt chất diệt nấm có khả năng phòng trừ hữu hiệu bệnh do nấm gây ra trên cây trồng.

  • Đặc trị: Chuyên trị bệnh chết nhanh trên hồ tiêu, đặc biệt là bệnh do nấm Phytophthora gây ra.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha:

    • Pha 15 - 20 g cho bình 25 lít nước.

    • Pha 100 - 150 g cho phuy 200 lít nước.

  • Liều lượng: 0.08%.

  • Lượng nước phun: 500 - 1000 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5-6%.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

  • Đối tượng đăng ký: Bệnh chết nhanh/hồ tiêu.

  • Khả năng phối hợp: Có thể pha chung với các thuốc BVTV khác.

 

Xem thêm

HOANGANHBUL 72WP

Thành phần

  • Mancozeb: 64% w/w.

  • Metalaxyl: 8% w/w.

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 kg.

Công dụng

  • Cơ chế: Là thuốc trừ bệnh kết hợp 2 hoạt chất (Mancozeb và Metalaxyl) có tác động lưu dẫn và nội hấp mạnh.

  • Chức năng: Giúp phòng trừ nấm bệnh gây hại, có hiệu quả trừ bệnh cao, giúp bảo vệ cây trồng toàn diện.

  • Đặc trị: Phấn trắng/hoa hồng.

  • Đặc điểm lý tính: Bột màu xanh, tan nhanh, giúp xanh cây – mướt lá.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha: Pha 50g cho bình 25 lít, hoặc 500g cho phuy 200 - 250 lít.

  • Liều lượng: 3.0 kg/ha.

  • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

  • Đối tượng đăng ký: Phấn trắng/hoa hồng.

Xem thêm

GOLCOL 50WP

Thành phần

  • Kasugamycin: 50g/kg

  • Dung môi & phụ gia vừa đủ: 1 kg

Công dụng

  • Là thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất Kasugamycin có nguồn gốc sinh học.

  • Tác động nội hấp, lưu dẫn mạnh trong cây trồng.

  • Tiêu diệt và ngăn chặn sự lây lan của nguồn bệnh do vi khuẩn và nấm gây ra.

  • Đặc trị: * Lúa: Đạo ôn, bạc lá, đốm sọc.

    • Cà chua, Bí xanh, Dưa chuột, Đậu trạch: Chết éo cây con.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng: 600 g/ha.

  • Cách pha: Pha 22 g cho bình 25 lít nước.

  • Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.

  • Thời gian cách ly (PHI): 07 ngày.

 

   

 

Xem thêm

BYPHAN 800WP

Thành phần

  • Mancozeb: 800g/kg

  • Dung môi & phụ gia: vừa đủ 1kg

Công dụng

Hoạt chất Mancozeb dùng để phòng trừ các bệnh:

  • Bệnh hại cây lương thực & rau màu: Mốc sương, đốm lá hại cà chua, khoai tây; Bệnh sương mai, thán thư hại rau màu; Phấn trắng, chết cành hại nho.

  • Bệnh hại cây công nghiệp & cây ăn quả: Thán thư hại xoài, ớt, chè; Rỉ sắt hại cà phê; Bệnh đốm lá, mốc xanh hại thuốc lá.

  • Các đối tượng khác: Thối nhũn, chết nhanh, thối trái, ghẻ sẹo, xì mủ trên nhiều loại cây trồng và cây cảnh.

  • Đối tượng đăng ký: Thán thư/Vải.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha gói 1kg cho 2 phuy (200 - 250 lít nước).

  • Cách dùng: Phun thuốc ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện.

  • Thời gian cách ly: 07 ngày.

 

Xem thêm

ANTIMER-SO 800WP

Thành phần

  • Tricyclazole: 400 g/kg

  • Sulfur: 200 g/kg

  • Bismerthiazol: 200 g/kg

  • Dung môi & phụ gia vừa đủ: 1 kg

Công dụng

  • Sản phẩm là thuốc trừ bệnh hỗn hợp bởi 3 hoạt chất (Tricyclazole, SulfurBismerthiazol).

  • Cơ chế tác động: Tiếp xúc, nội hấp và lưu dẫn mạnh.

  • Đặc trị: Đạo ôn lá (cháy lá), đạo ôn cổ lá, đạo ôn cổ bông gây thối cổ gié, lép hạt, gãy bông, khô bông.

  • Đối tượng đăng ký: Thuốc đăng ký trừ bệnh đạo ôn/lúa.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha 30 g cho bình 25 lít nước.

  • Liều lượng phun: 1.2 kg/ha.

  • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5 - 10%.

  • Thời gian cách ly (PHI): 10 ngày.

 

Xem thêm
Map
Zalo
Hotline