METIT TOP 250SL

METIT TOP 250SL

Thành phần

  • Fomesafen: 250g/l.

  • Dung môi và phụ gia: Vừa đủ 1 lít.

Công dụng

  • Cơ chế: Là thuốc trừ cỏ có tác động nội hấp, hậu nảy mầm và có tính chọn lọc.

  • Hiệu quả: Thuốc có hiệu quả cao đối với các loại cỏ lá rộng trên ruộng đậu tương (đậu nành).

  • Đặc trị: Các loại cỏ lá rộng.

  • Đặc điểm nổi bật: SẠCH BÓNG CỎ.

Hướng dẫn sử dụng

Đối tượng Liều lượng Cách dùng
Cỏ lá rộng Pha 75 ml/bình 25 lít. Phun 2 bình cho 1000m².

- Tăng liều khi cỏ đã lớn.

 

- Phun thuốc khi cỏ có từ 2 - 3 lá hoặc gieo hạt từ 7 - 15 ngày.

 

- Khuấy đều thuốc trong bình trước khi phun.

  • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.

  • Thời gian cách ly: Không xác định.

  • Lưu ý kỹ thuật:

    • Thuốc chỉ được phun trên cây đậu tương (đậu nành), có thể phun được trên cây mì (sắn) với điều kiện: Cây cao trên 50cm (cây trên 30 ngày tuổi), hạ thấp cần bơm khi phun, không phun vào đọt cây.

    • Sau phun cây bị ngộ độc nhẹ 7 ngày sau phun cây phục hồi và phát triển bình thường.

  • Liên hệ
  • 1
Sản phẩm cùng loại

AZIN RIO 45SC

Thành phần

  • Atrazine: 35% w/w

  • Mesotrione: 10% w/w

  • Phụ gia: 55% w/w

Công dụng

  • Là thuốc trừ cỏ hậu nảy mầm sớm phổ rộng, đặc trị các loại cỏ lá hẹp và lá rộng trên ruộng ngô (bắp).

  • Tác động: Tiếp xúc và lưu dẫn (nội hấp) mạnh, hiệu lực trừ cỏ kéo dài và triệt để.

  • Ưu điểm: Có thể phun trùm lên cây ngô để giảm công lao động.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách dùng: Pha 70 - 80 ml cho bình 20 - 25 lít nước. Xịt 1.5 - 2 bình/1000 m^2.

  • Liều lượng: 1.0 lít/ha.

  • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun sau khi gieo hạt khoảng 7 ngày (khi cỏ mọc được 1 - 3 lá).

  • Thời gian cách ly (PHI): Không xác định.

  • Lưu ý: * Pha với nước trong, không phun trên đất ngập nước hoặc quá khô hạn.

    • Lắc đều chai thuốc trước khi sử dụng.

    • Tránh phun thuốc bay tạt sang các loại hoa màu lân cận.

Xem thêm

GLUXONE ULTRA 200SL

Thành phần

  • Glufosinate ammonium: 200g/l

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít

Công dụng

  • Là thuốc trừ cỏ không chọn lọc, hậu nảy mầm.

  • Tác dụng tiếp xúc diệt cỏ nhanh, làm cháy các bộ phận trên mặt đất.

  • Diệt trừ các loại cỏ trên vườn, đất ruộng, đất không trồng trọt.

  • Lưu dẫn, diệt sạch tận gốc các loại cỏ hằng niên và đa niên.

  • Đặc điểm: Nước đỏ trong – Đậm đặc, an toàn cho đất.

Hướng dẫn sử dụng

Đối tượng Liều lượng Cách phun
Cỏ thấp hơn 20 cm 100 ml/bình 25 lít Phun 2 bình/1000m²
Cỏ cao hơn 20 cm 150 ml/bình 25 lít Phun 2-3 bình/1000m²
  • Liều lượng tổng quát: 3.0 lít/ha.

  • Lượng nước phun: 500 - 600 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun khi cỏ đang phát triển mạnh.

  • Thời gian cách ly: Không xác định.

  • Đối tượng đăng ký: Cỏ dại/cà phê.

Xem thêm

FALCAO 200SL

Thành phần

  • Diquat dibromide: 200g/l

  • Phụ gia: 800g/l

Công dụng

Là thuốc trừ cỏ không chọn lọc, hậu nảy mầm, có tác dụng tiếp xúc hấp thu qua lá và các phần màu xanh. Thuốc diệt trừ hiệu quả các loại cỏ: Cỏ tranh, cỏ lồng vực, cỏ túc, cỏ mần trầu, cỏ bông tua, dền gai, rau sam, mắc cỡ...

Hướng dẫn sử dụng

Sản phẩm được phân chia liều lượng dựa trên độ cao của cỏ:

Đối tượng Liều lượng Cách phun
Cỏ thấp hơn 20 cm 150 ml/bình 25 lít (hoặc 100 ml/bình 18-20 lít) Phun 2 bình/1000 $m^2$
Cỏ cao hơn 20 cm 200 ml/bình 25 lít (hoặc 120-150 ml/bình 18-20 lít) Phun 2-3 bình/1000 $m^2$
  • Lượng nước phun: 600 lít/ha.

Xem thêm

Thuốc trừ cỏ NewYorkFit-Usa 370EC

1. Thành phần: Pretilachlor 280g/l + Butachlor 90g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l + phụ gia đặc biệt và dung môi.

2. Công dụng: diệt mầm các loại cỏ như lồng vực, đuôi phụng, nhóm cỏ chác lác,...đặc biệt là lúa cỏ,

3. Liều dùng: 90ml/ bình 25L. 0,8-1,2lít/ha. Lượng nước phun: 400-500 lít /ha.

4. Thời gian cách ly: không xác định.

Xem thêm

GOLDENFIELDS 35EC

Thành phần

  • Cyhalofop-butyl: 35% w/w.

  • Phụ gia: 65% w/w.

Công dụng

  • Đặc trị: Cỏ lồng vực (Cỏ gạo), Cỏ đuôi phụng, Cỏ chỉ.

  • Ưu điểm: Công thức tăng cường, an toàn cho lúa.

Hướng dẫn sử dụng

Cây trồng Đối tượng Thời gian Cách pha
Lúa Cỏ lồng vực (Cỏ gạo) 5 - 10 ngày sau sạ 60 - 80 ml/bình 25 lít hoặc 50 ml/bình 18 - 20 lít.
Lúa Cỏ đuôi phụng, Cỏ chỉ 11 - 30 ngày sau sạ 100 - 150 ml/bình 25 lít hoặc 100 ml/bình 18 - 20 lít.
  • Liều lượng: 350 ml/ha.

  • Lượng nước phun: 400 lít/ha.

  • Thời gian cách ly: Không xác định.

  • Lưu ý kỹ thuật:

    • Tháo cạn nước trước khi phun.

    • Đất ruộng phải đủ ẩm.

    • Sau khi phun 1 - 2 ngày cho nước vào ruộng và giữ nước liên tục từ 4 - 6 ngày.

    • Đối với cỏ cao 20 cm: Liều dùng từ 200 - 240 ml/bình 25 lít.

    • Sản phẩm phù hợp với công nghệ phun bằng máy bay.

Xem thêm

Amata 630

1. Thành phần: bentazone 480g/l.

2. Công dụng: đặc trị nhóm cỏ chác lác, cỏ lá rộng.

3. Liều dùng: 

- 8 đến 15 ngày sau sạ: 80-100ml/bình 25l.

- 15 đến 30 ngày sau sạ: 100-120ml/bình 25l

Lượng nước phun: 320-400 lít/ha.

4. Thời gian cách ly: không xác định.

Xem thêm

Thuốc trừ cỏ Propatox 360EC

1. Thành phần: Propanil 360gr/l + phu gia đặc biệt.

2. Công dụng: Dùng sau sạ từ 6-20 ngày ; đặc trị nhóm cỏ chác lác trên đồng ruộng.

3. Liều dùng: 5-8 ngày 80ml/bình 25 lít ; 9-12 ngày 100ml/bình 25 lít ; 13-20 ngày 120ml/bình 25 lít. Lượng nước phun 400-600l/ha.
Khi pha thuốc cộng thêm 01 nắm Urê sẽ làm tăng hiệu lực của thuốc và làm lúa xanh mướt hơn. 

4. Thời gian cách ly: không xác định.

Xem thêm

Thuốc trừ cỏ : Metit Top 250SL

1. Thành phần:  Fomesafen 250g/l.

2. Công dụng: Phun sau gieo hạt, đặt hom từ  10 - 12 ngày hoặc cỏ có 2-3 lá
Đặc trị nhóm cỏ lá rộng trên cây trồng lá rộng  ( Đậu tương, đậu nành,..).

3. Liều dùng: 50ml/bình 18-20 lít, 02 bình 500m2, 75ml/bình 25 lít phun 02 bình 25 lít cho 1,000 m2. Phun 400-500lít /ha.

4. Thời gian cách ly: không xác định.

5. Lưu ý:  thuốc chỉ được phun trên cây đậu tương, có thể phun trên cây mì ( sắn) với điều kiện: cây cao trên 50cm( cây trên 30 ngày), hạ thấp cần khi bơm. Không phun vào đọt cây, sau khi phun cây sẽ bị ngộ độc nhẹ, 7 ngày sau phun cây phục hồi và phát triển bình thường.

Xem thêm
Map
Zalo
Hotline