CYPDIME (558) 10EC (Đại Bàng Lửa)
Liên hệ: Liên hệ
CYPDIME (558) 10EC (Đại Bàng Lửa)
Thành phần
Sản phẩm là thuốc trừ sâu kết hợp các hoạt chất:
-
Cypermethrin: 20 g/l
-
Dimethoate: 80 g/l
-
Phụ gia: 900 g/l
Công dụng
Sản phẩm là thuốc trừ sâu kết hợp 2 hoạt chất có tác động tiếp xúc, vị độc, xông hơi và thấm sâu cực nhanh. Hiệu lực diệt trừ sâu hại nhanh chóng.
-
Đối tượng đăng ký: Sâu đục thân trên lúa.
Hướng dẫn sử dụng
-
Cách pha:
-
Pha 45 ml cho bình 25 lít nước.
-
Chai 450 ml pha cho 2 phuy 200 lít nước.
-
-
Liều lượng: 0.75 - 0.8 lít/ha.
-
Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.
-
Thời điểm phun: Phun thuốc 1 lần vào giai đoạn sắp trỗ, khi mật độ ổ trứng khoảng 0.4 - 0.5 ổ/m².
-
Thời gian cách ly: Ngưng phun thuốc trước khi thu hoạch 10 ngày.
BISECTOR 500EC
Liên hệ: Liên hệ
BISECTOR 500EC
Thành phần
Sản phẩm là thuốc trừ sâu phổ rộng kết hợp 2 hoạt chất:
-
Dimethoate: 400g/l
-
Fenobucarb: 100g/l
-
Phụ gia & dung môi: vừa đủ 1 lít
Công dụng
-
Bisector 500EC là thuốc trừ sâu phổ rộng, kết hợp 2 hoạt chất thế hệ mạnh giúp tác động tiếp xúc và vị độc cực nhanh.
-
Thuốc đặc trị hiệu quả nhiều đối tượng gây hại trên nhiều loại cây trồng.
-
Đặc trị: Bọ trĩ, rầy nâu, bọ xít hôi/lúa; Sâu khoang/lạc; Rệp sáp/cà phê.
-
Lưu ý đặc biệt: Xông hơi cực mạnh, rất độc với chuột.
Hướng dẫn sử dụng
Liều lượng pha:
-
Pha 45 ml cho bình 25 lít nước.
-
Pha 450 ml cho 2 phuy 200 lít nước.
Cách dùng cho từng loại đối tượng:
| Đối tượng | Liều lượng | Hướng dẫn cụ thể |
| Bọ trĩ/Lúa | 1.0 lít/ha | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun khi mật độ sâu khoảng 3-5 con/lá. |
| Bọ xít hôi/Lúa | 1.2 lít/ha | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun khi mật độ sâu khoảng 3-5 con/lá. |
| Rầy nâu/Lúa | 1.5 lít/ha | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun khi rầy tuổi 1-2. |
| Sâu khoang/Lạc | 0.9 lít/ha | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun khi sâu tuổi 1-2, mật độ 1-2 con/cây. |
| Rệp sáp/Cà phê | 0.3 - 0.4% | Phun ướt đều cây trồng khi rệp khoảng 3-5 con/chùm quả. |
-
Thời gian cách ly: 14 ngày.
ROVERUSA 85GR
Liên hệ: Liên hệ
ROVERUSA 85GR
Thành phần
-
Fenobucarb: 80 g/kg.
-
Buprofezin: 5 g/kg.
-
Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 kg.
Công dụng
-
Cơ chế: Kết hợp bởi 2 hoạt chất (Buprofezin và Fenobucarb) có cơ chế tác động tiếp xúc, vị độc, lưu dẫn và xông hơi cực mạnh.
-
Đặc điểm: Thuốc có phổ tác dụng rộng, diệt trừ nhanh sâu hại.
-
Tác động sinh trưởng: Ức chế quá trình lột xác và làm ung trứng, giúp kiểm soát tốt chu kỳ sinh trưởng của sâu hại.
-
Phạm vi: Diệt sạch côn trùng trong đất.
Hướng dẫn sử dụng
-
Cây trồng: Lúa.
-
Sinh vật gây hại: Rầy nâu.
-
Liều lượng: 5 - 10 kg/ha.
-
Cách dùng: Rải thuốc khi rầy xuất hiện; rải vào gốc với liều lượng từ 5 - 10 kg/ha.
-
Thời gian cách ly: 7 ngày.
VIP SUPER 300WP
Liên hệ: Liên hệ
VIP SUPER 300WP
Thành phần
-
Imidacloprid: 200g/kg
-
Acetamiprid: 100g/kg
-
Dung môi & phụ gia vừa đủ: 1 kg
Công dụng
-
Sản phẩm là sự kết hợp của 2 hoạt chất tiên tiến nhất hiện nay (Imidacloprid và Acetamiprid).
-
Có tác động tiếp xúc, vị độc, thấm sâu và lưu dẫn mạnh qua thân lá.
-
Thuốc rất độc với côn trùng chích hút đã kháng thuốc, đặc biệt là rầy nâu trên lúa.
-
Đặc trị: Rầy.
Hướng dẫn sử dụng
-
Liều lượng pha: Pha 100g cho phuy 200 lít nước.
-
Liều lượng phun: 0.4 kg/ha.
-
Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.
-
Thời điểm phun: Phun thuốc sau khi rầy cám ra rộ.
-
Thời gian cách ly (PHI): Không xác định vì không sử dụng thuốc kể từ khi lúa trỗ.
F35 25WP
Thành phần
-
Pymetrozine: 25% w/w
-
Dung môi & phụ gia: vừa đủ 1 kg
Công dụng
-
Hoạt chất Pymetrozine có tác dụng tiếp xúc, vị độc, thấm sâu và lưu dẫn.
-
Chuyên dùng để đặc trị các loại côn trùng chích hút.
-
Đối tượng đăng ký: Rệp sáp trên cà phê.
Hướng dẫn sử dụng
-
Liều lượng pha: Pha 100 g cho phuy 200 lít nước.
-
Nồng độ: 0.04%.
-
Lượng nước phun: 600 - 800 lít/ha.
-
Thời điểm phun: Phun khi mật độ côn trùng khoảng 5-7 con/chùm quả hoặc 10-11 con/đoạn cành.
-
Thời gian cách ly: 7 ngày.
CLOTIN @TOP 250WP
Liên hệ: Liên hệ
CLOTIN @TOP 250WP
Thành phần
-
Azocyclotin: 250g/kg
-
Dung môi & phụ gia: vừa đủ 1 kg
Công dụng
-
Sản phẩm là thuốc trừ sâu (trừ nhện) chuyên dụng với công nghệ Nhật Bản.
-
Đối tượng đăng ký: Nhện đỏ/Hoa hồng.
-
Hiệu quả cao trong việc tiêu diệt các loại nhện gây hại trên cây trồng.
Hướng dẫn sử dụng
-
Liều lượng pha: * Pha 15 - 20 g cho bình 25 lít nước.
-
Pha 100 - 120 g cho phuy 200 lít nước.
-
-
Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.
-
Thời điểm phun: Phun khi nhện xuất hiện, mật độ nhện khoảng 3 - 5 con/lá.
-
Thời gian cách ly: 07 ngày.
APLOUGENT 500WP
Liên hệ: Liên hệ
APLOUGENT 500WP
Thành phần
-
Thiosultap-sodium (Nereistoxin): 450 g/kg
-
Buprofezin: 50 g/kg
-
Dung môi & phụ gia vừa đủ: 1 kg
Công dụng
-
Là thuốc trừ sâu kết hợp bởi 2 hoạt chất (Buprofezin và Thiosultap-sodium).
-
Cơ chế tác động: Tiếp xúc, vị độc, nội hấp và xông hơi mạnh.
-
Phổ tác động rộng, diệt trừ sâu hại hiệu quả và nhanh chóng.
-
Đặc trị: Sâu đục thân trên lúa.
Hướng dẫn sử dụng
-
Liều lượng pha: * Pha 50 g cho bình 25 lít nước.
-
Pha 100 g cho phuy 200 lít nước.
-
-
Liều lượng phun: 0.8 - 1.0 lít/ha.
-
Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.
-
Thời điểm phun: Phun thuốc sau khi bướm rộ 5 - 7 ngày.
-
Thời gian cách ly (PHI): 14 ngày.
Thuốc trừ sâu Feroly 20SL ( Sạch Sâu Yutaka )
1. Thành phần: Emamectin benzoate 20gr/l.
2. Công dụng: đặc trị dòi đục lá, rầy xanh, nhện đỏ, bọ trĩ, sâu cuốn lá lúa, sâu đục bẹ, bọ xit, nhện lông nhung.
3. Liều dùng: Lúa, rau màu: 45ml/bình 25 lít ; Cây ăn trái, cây công nghiệp: 450ml/ 02 phuy 200 lít.
Lượng nước phun: 400-500 lít/ha.
4. Thời gian cách ly: 7 ngày.