APLOUGENT 500WP

APLOUGENT 500WP

Thành phần

  • Thiosultap-sodium (Nereistoxin): 450 g/kg

  • Buprofezin: 50 g/kg

  • Dung môi & phụ gia vừa đủ: 1 kg

Công dụng

  • Là thuốc trừ sâu kết hợp bởi 2 hoạt chất (Buprofezin và Thiosultap-sodium).

  • Cơ chế tác động: Tiếp xúc, vị độc, nội hấp và xông hơi mạnh.

  • Phổ tác động rộng, diệt trừ sâu hại hiệu quả và nhanh chóng.

  • Đặc trị: Sâu đục thân trên lúa.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: * Pha 50 g cho bình 25 lít nước.

    • Pha 100 g cho phuy 200 lít nước.

  • Liều lượng phun: 0.8 - 1.0 lít/ha.

  • Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc sau khi bướm rộ 5 - 7 ngày.

  • Thời gian cách ly (PHI): 14 ngày.

  • Liên hệ
  • 684
Sản phẩm cùng loại

SAFRICE 20WP

Thành phần

  • Dinotefuran: 20% w/w

  • Phụ gia: 80% w/w

Công dụng

  • Sản phẩm chứa hoạt chất Dinotefuran được phát minh và sản xuất bởi Tập đoàn Hóa chất hàng đầu Nhật Bản - MITSUI CHEMICAL.

  • Thuộc nhóm Neonicotinoid thế hệ mới nhất (Furanicotyl) chuyên trị rầy.

  • Tác động: Tiếp xúc, vị độc, nội hấp đồng thời có xông hơi nhẹ, hiệu quả rất cao với rầy.

  • Đặc tính: Lưu dẫn nhanh, mạnh và an toàn với môi trường, thiên địch.

  • Đặc trị: Rầy chích hút (Đối tượng đăng ký: Rầy nâu trên lúa).

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng: 130 - 150 g/ha.

  • Cách pha: Pha 80 g cho phuy 200 lít nước.

  • Lượng nước phun: 320 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi rầy cám ra rộ.

  • Thời gian cách ly (PHI): 7 ngày.

Xem thêm

NEWCATE 2.5WP

Thành phần

  • Bromadiolone: 2.5g/kg

  • Phụ gia vừa đủ: 1 kg

Công dụng

  • Là thuốc diệt chuột nhóm chống đông máu, gây xuất huyết nội tạng.

  • Chuột thường bị chết trong hang sau khi ăn bả từ 3 - 5 ngày nên hiệu quả mang lại rất cao.

  • Đặc tính: Không màu, không mùi, hiệu lực cực mạnh.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách trộn mồi: Trộn 1 gói 20g thuốc với 600g - 1kg mồi (thóc nảy mầm, gạo, khoai lang, cua, ốc, tép...). Sau đó đặt bả mồi vào đường đi, nơi chuột thường qua lại hoặc trước cửa hang.

  • Cách đặt bả: Đặt ở ngoài vườn và trên đồng ruộng: Đặt 1 bả cách nhau từ 5 - 10 mét, đặt liên tiếp từ 10 - 14 ngày đến khi không thấy chuột ăn bả mồi nữa.

  • Thời điểm: Nên đặt bả vào buổi chiều mát, sáng hôm sau thu nhặt những viên bả còn sót lại để chiều tối đặt tiếp.

  • Thời gian cách ly: Không áp dụng.

Xem thêm

SAFRICE 20WP

Thành phần

  • Dinotefuran: 20% w/w

  • Phụ gia: 80% w/w

Công dụng

Sản phẩm chứa hoạt chất Dinotefuran thuộc nhóm Neonicotinoid thế hệ mới nhất (Furanicotyl), chuyên trị côn trùng chích hút.

  • Cơ chế: Tác dụng tiếp xúc, vị độc, nội hấp đồng thời xông hơi nhẹ.

  • Đặc tính: Lưu dẫn nhanh, mạnh; hiệu quả rất cao với côn trùng chích hút.

  • Đặc trị: Rầy nâu trên lúa.

  • Ưu điểm: An toàn với môi trường và thiên địch.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha 80 g cho 200 lít nước.

  • Liều lượng phun: 130 - 150 g/ha.

  • Lượng nước phun: 320 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi rầy cám ra rộ.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

 
Xem thêm

CAYMANGOLD 33WP

Thành phần

  • Acetamiprid: 25% w/w

  • Imidacloprid: 8% w/w

  • Phụ gia: 67% w/w

Công dụng

Sản phẩm là thuốc trừ rầy kết hợp 2 hoạt chất có tác dụng nội hấp cực nhanh và lưu dẫn cực mạnh.

  • Thuốc thấm sâu qua bề mặt lá và lưu dẫn trong toàn bộ thân cây.

  • Tác động trực tiếp lên hệ thần kinh khiến côn trùng ngừng ăn và chết.

  • Đặc trị: Rầy nâu trên lúa (Diệt sạch tận ổ).

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: * Pha 20g cho bình 25 lít.

    • Pha 80 - 100g cho phuy 200 lít.

  • Liều lượng phun: 0.11 - 0.22 kg/ha.

  • Lượng nước phun: 320 - 400 lít/ha.

  • Thời gian cách ly: Không xác định (Không sử dụng thuốc kể từ khi lúa trỗ).

 
Xem thêm

AF-EXATIN 15SC (Quét Sạch Nhện)

Thành phần

  • Etoxazole: 12% w/w

  • Abamectin: 3% w/w

  • Phụ gia: Vừa đủ 100%

Công dụng

Sản phẩm là thuốc trừ sâu kết hợp 2 hoạt chất (Etoxazole và Abamectin) chứa đựng sức mạnh diệt trừ côn trùng chích hút bằng 2 cơ chế độc đáo (làm côn trùng ngừng ăn và ngừng đẻ trứng ngay lập tức). Do đó diệt trừ sâu hại một cách hiệu quả và triệt để từ giai đoạn trứng, ấu trùng và khi trưởng thành.

  • Đặc trị: Nhện đỏ hại lạc (đậu phộng).

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha: * Pha 12 - 15 ml cho bình 25 lít nước.

    • Chai 240 ml phun cho 2 phuy (400 lít nước).

  • Liều lượng: 400 ml/ha.

  • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun khi nhện mới xuất hiện gây hại, mật độ khoảng 3 - 5 con/lá.

  • Thời gian cách ly: Ngưng phun thuốc trước khi thu hoạch 5 ngày.

  • Lưu ý: Lắc đều chai thuốc trước khi sử dụng.

Xem thêm

Haihamec 3.6EC (1)

Thành phần

  • Abamectin: 3.6 w/w

  • Phụ gia: 96.4 w/w

Công dụng 

  • Thuốc trừ sâu sinh học có cơ chế tiếp xúc, vị độc và thấm sâu mạnh.

  • Phổ tác động rộng, diệt trừ hữu hiệu nhiều loại sâu hại và nhện:

    • Lúa: Sâu cuốn lá, nhện gié, sâu phao đục bẹ, bọ trĩ.

    • Rau màu/Cây công nghiệp: Sâu tơ, sâu xanh (bắp cải), bọ trĩ (dưa hấu, điều), nhện đỏ (cam), rệp sáp (hồ tiêu).

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha: * Pha 20 - 25 ml cho bình 25 lít nước.

                         Pha 450 ml (1 chai) cho 2 phuy 200 lít nước.
  • Liều lượng: * Lúa, bắp cải, dưa hấu, điều: 0.15 lít/ha.

                          Cam, hồ tiêu: Nồng độ 0.033%.
  • Lượng nước phun: $400 - 600 lít/ha. Phun khi sâu còn nhỏ.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

Xem thêm

NAVIPHOS 500EC (Sạch Bóng Sâu Hại)

Thành phần

  • Profenofos: 500 g/l

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít

Công dụng

Sản phẩm là thuốc trừ sâu thuộc nhóm lân hữu cơ, có tác động tiếp xúc, vị độc, thấm sâu nhanh. Thuốc tác động mạnh lên nhóm côn trùng nhai gặm, thuốc có phổ tác dụng rộng.

  • Đặc trị: Sâu xanh da láng trên đậu xanh.

  • Ưu điểm: Siêu lưu dẫn, không lo nóng cây, sạch bóng sâu hại.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha:

    • Pha 20 - 25 ml cho bình 25 lít nước.

    • Chai 400 ml pha cho 2 phuy 200 lít nước.

  • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun khi sâu non tuổi 1-2 xuất hiện, mật độ khoảng 1 con/cây.

  • Thời gian cách ly: Ngưng phun thuốc trước khi thu hoạch 7 ngày.

Xem thêm

Abazateha 20SC

 Thành phần:

  • Abamectin: 19 g/l

  • Bifenazate: 19 g/l

  • Dung môi & phụ gia vừa đủ 1 lít


 Công dụng:

  • Thuốc trừ nhện thế hệ mới, tác động tiếp xúc + vị độc + lưu dẫn.

  • Diệt hiệu quả tất cả giai đoạn của nhện: trứng, ấu trùng, trưởng thành.

  • Hiệu lực nhanh, kéo dài, giúp cây cà phê, hồ tiêu, cây trồng khỏe mạnh.


 Hướng dẫn sử dụng:

  • Pha: 20 ml/bình 25 lít nước.

  • Liều lượng: 400 ml/ha.

  • Lượng nước phun: 400–500 lít/ha.

  • Phun khi nhện xuất hiện (tuổi 1–2), mật độ khoảng 1 con/cành.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

Xem thêm
Map
Zalo
Hotline