FENOXA SUPER 200SC

FENOXA SUPER 200SC

Thành phần

  • Fenoxanil: 200 g/l

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít

Công dụng

  • Là thuốc đặc trị đạo ôn trên lúa có tác dụng nội hấp, lưu dẫn mạnh.

  • Thuốc làm cho vết bệnh nhanh khô và ngăn ngừa nấm bệnh lây lan.

  • Giúp bảo vệ cây lúa triệt để từ gốc tới ngọn (Khô nhanh vết bệnh - Mát cây - Xanh lá).

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha 24 ml cho bình 25 lít nước.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh xuất hiện gây hại, tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

  • Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

  • Đối tượng đăng ký: Đạo ôn trên lúa (bao gồm đạo ôn thân, đạo ôn lá, đạo ôn cổ bông).

  • Liên hệ
  • 517
Sản phẩm cùng loại

ABITA GOLD 400SC

Thành phần

  • Fluazinam: 300 g/L

  • Cyazofamid: 100 g/L

  • Dung môi & phụ gia: vừa đủ 1 lít

Công dụng

  • Đặc trị: thối rễ, xì mủ, thối trái, nấm Phytophthora, Pythium, Peronospora.

  • Phòng & trị bệnh giai đoạn đầu và nặng.

  • Bám dính tốt, chống rửa trôi, hiệu lực lâu.

Hướng dẫn sử dụng

  • Pha: 30 ml/bình 25 lít (chai 240 ml pha 400 lít nước).

  • Lượng nước: 600 lít/ha.

  • Phun khi bệnh xuất hiện (tỷ lệ khoảng 5%).

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

Xem thêm

TOP YUTAKA

Thành phần: 

Azoxystrobin....................50g/l 

Hexaconazole................101g/l

Dung môi với phụ gia vừa đủ 1 lít 

Công dụng
Đặc trị mầm bệnh gây hại

Hướng dẫn sử dụng:

-Pha 24 ml/bình 25 lít

-Lượng nước phun: 400-500 lít/ha

-Thời điểm phun: Phun thuốc khi bênh vừa chớm xuất hiên

- Thời gian cách ly: 7 ngày. Đối tượng đăng ký: Năm hồng hại cà phê

Xem thêm

ĐẠO ÔN YUTAKA

Công dụng
Đặc trị đạo ôn lá (cháy lá), vàng lá, cháy bìa lá, khô vằn,

lem lép hạt, thôi thân thối bẹ

 

Xem thêm

FENIL BGO 40SC (Trùm Đạo Ôn)

Thành phần

  • Tricyclazole: 25% w/w

  • Fenoxanil: 15% w/w

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít

Công dụng

Sản phẩm là thuốc trừ bệnh đạo ôn trên lúa kết hợp 2 hoạt chất có tác động nội hấp và lưu dẫn mạnh. Thuốc làm cho vết bệnh nhanh khô và ngăn ngừa nấm bệnh lây lan, giúp bảo vệ cây lúa triệt để từ gốc đến ngọn.

  • Đặc trị: Nấm bệnh gây hại (Đạo ôn trên lúa); Nấm hồng trên cà phê.

  • Ưu điểm: Khỏe cây – Xanh lá – Khô nhanh vết bệnh.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha: Pha 20 ml cho bình 25 lít nước.

  • Liều lượng: 0.15%.

  • Lượng nước phun: 700 - 800 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5 - 10%.

  • Thời gian cách ly: Ngưng phun thuốc trước khi thu hoạch 7 ngày.

  • Lưu ý: Lắc đều chai thuốc trước khi sử dụng.

Xem thêm

MEKONGVIL 5SC (Vil Japan)

Thành phần

  • Hexaconazole: 50g/l

  • Phụ gia: 950g/l

Công dụng

  • Sản phẩm là thuốc trừ bệnh cao cấp, có tác động tiếp xúc, nội hấp, lưu dẫn và thẩm thấu nhanh nên ít bị rửa trôi.

  • Thuốc có phổ tác động rộng, hiệu lực phòng trừ cao và kéo dài.

  • Đặc trị: Khô vằn lúa.

  • Lợi ích khác: Sạch bệnh, tốt cây, xanh lá, cải thiện năng suất.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha:

    • Pha 50 - 70 ml cho bình 25 lít nước.

    • Pha 250 - 300 ml cho phuy 200 lít nước.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.

  • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

  • Đặc biệt: Sản phẩm phù hợp với công nghệ phun bằng máy bay (Drone).

Xem thêm

RUBYGOLD 555SC

Thành phần

  • Chlorothalonil: 500g/l.

  • Hexaconazole: 55g/l.

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít.

Công dụng

  • Cơ chế tác động: Sản phẩm là thuốc trừ bệnh kết hợp 2 hoạt chất có tác dụng tiếp xúc, nội hấp, thấm sâu nhanh và lưu dẫn mạnh.

  • Hiệu quả: Cho hiệu quả khác biệt trong phòng trị được nhiều loại nấm bệnh khác nhau.

  • Đặc tính: Hiệu quả kéo dài và an toàn cho cây trồng.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha: Pha 25 ml cho bình 20 lít nước.

  • Quy cách: Chai 450 ml pha cho 400 lít nước.

  • Liều lượng: 0.6 lít/ha.

  • Lượng nước phun: 500 - 600 lít/ha.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

  • Đối tượng đăng ký: Trị bệnh lem lép hạt trên lúa.

  • Lưu ý kỹ thuật:

    • Lắc đều chai thuốc trước khi sử dụng.

    • Nên phun thuốc khi lúa chuẩn bị trổ và khi lúa trổ đều.

Xem thêm

APRICOT 80WP

Thành phần

  • Triadimefon: 80g/kg

  • Dung môi và phụ gia vừa đủ: 1 kg

Công dụng

  • Đặc trị: Bệnh do Nấm & Vi khuẩn.

  • Hoạt chất Triadimefon có khả năng phòng trừ các đối tượng bệnh như: Vàng lá, thối rễ, cháy lá, rỉ sắt, nấm hồng, phấn trắng, héo rũ, chết yểu cây con, thối nhũn, mốc xám, đốm lá, thối gốc, đốm vòng...

  • Đối tượng cây trồng: Sầu riêng, cam, quýt, bưởi, thanh long, chanh dây, bơ, mít, nhãn, dưa hấu, cà phê...

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha 30 g/bình 25 lít. Gói 200 g pha cho 200 lít nước.

  • Liều lượng: 0.4%.

  • Lượng nước phun: 700 - 800 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5 - 7%.

  • Đối tượng đăng ký: Rỉ sắt/cà phê.

  • Thời gian cách ly: 21 ngày.

 

Xem thêm

Thuốc trừ bệnh Cặp đôi FENOXA SUPER 200SC + KASUGACIN 3SL

1. Thành phần: 

Fenoxa Super 200SC:  Fenoxanil 200g/l + dung môi và phụ gia.

Kasugacin 3Sl : Kasugamycin 30g/l + dung môi và phụ gia.

2. Công dụng: bộ đôi thuốc trừ bệnh phòng trừ các bệnh do nấm và vi khuẩn như: đạo ôn, cháy bìa lá,...trên lúa.

3. Liều dùng: 24ml/ bình 25 lít. 1,5-2 bình/1000m2.

4. Thời gian cách ly: 14 ngày.

Xem thêm
Map
Zalo
Hotline