FENOXA SUPER 200SC

FENOXA SUPER 200SC

Thành phần

  • Fenoxanil: 200 g/l

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít

Công dụng

  • Là thuốc đặc trị đạo ôn trên lúa có tác dụng nội hấp, lưu dẫn mạnh.

  • Thuốc làm cho vết bệnh nhanh khô và ngăn ngừa nấm bệnh lây lan.

  • Giúp bảo vệ cây lúa triệt để từ gốc tới ngọn (Khô nhanh vết bệnh - Mát cây - Xanh lá).

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha 24 ml cho bình 25 lít nước.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh xuất hiện gây hại, tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

  • Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

  • Đối tượng đăng ký: Đạo ôn trên lúa (bao gồm đạo ôn thân, đạo ôn lá, đạo ôn cổ bông).

  • Liên hệ
  • 519
Sản phẩm cùng loại

NEWSURAN 500WG

Thành phần

  • Dimethomorph: 500g/kg.

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 kg.

Công dụng

  • Cơ chế tác động: Tiếp xúc nhanh, nội hấp và lưu dẫn mạnh.

  • Phổ tác dụng: Sản phẩm chứa hoạt chất Dimethomorph là một hoạt chất diệt nấm có khả năng phòng trừ hữu hiệu bệnh do nấm gây ra trên cây trồng.

  • Đặc trị: Chuyên trị bệnh chết nhanh trên hồ tiêu, đặc biệt là bệnh do nấm Phytophthora gây ra.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha:

    • Pha 15 - 20 g cho bình 25 lít nước.

    • Pha 100 - 150 g cho phuy 200 lít nước.

  • Liều lượng: 0.08%.

  • Lượng nước phun: 500 - 1000 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5-6%.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

  • Đối tượng đăng ký: Bệnh chết nhanh/hồ tiêu.

  • Khả năng phối hợp: Có thể pha chung với các thuốc BVTV khác.

 

Xem thêm

HOANGANHBUL 72WP

Thành phần

  • Mancozeb: 64% w/w.

  • Metalaxyl: 8% w/w.

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 kg.

Công dụng

  • Cơ chế: Là thuốc trừ bệnh kết hợp 2 hoạt chất (Mancozeb và Metalaxyl) có tác động lưu dẫn và nội hấp mạnh.

  • Chức năng: Giúp phòng trừ nấm bệnh gây hại, có hiệu quả trừ bệnh cao, giúp bảo vệ cây trồng toàn diện.

  • Đặc trị: Phấn trắng/hoa hồng.

  • Đặc điểm lý tính: Bột màu xanh, tan nhanh, giúp xanh cây – mướt lá.

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha: Pha 50g cho bình 25 lít, hoặc 500g cho phuy 200 - 250 lít.

  • Liều lượng: 3.0 kg/ha.

  • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

  • Thời gian cách ly: 7 ngày.

  • Đối tượng đăng ký: Phấn trắng/hoa hồng.

Xem thêm

GOLCOL 50WP

Thành phần

  • Kasugamycin: 50g/kg

  • Dung môi & phụ gia vừa đủ: 1 kg

Công dụng

  • Là thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất Kasugamycin có nguồn gốc sinh học.

  • Tác động nội hấp, lưu dẫn mạnh trong cây trồng.

  • Tiêu diệt và ngăn chặn sự lây lan của nguồn bệnh do vi khuẩn và nấm gây ra.

  • Đặc trị: * Lúa: Đạo ôn, bạc lá, đốm sọc.

    • Cà chua, Bí xanh, Dưa chuột, Đậu trạch: Chết éo cây con.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng: 600 g/ha.

  • Cách pha: Pha 22 g cho bình 25 lít nước.

  • Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.

  • Thời gian cách ly (PHI): 07 ngày.

 

   

 

Xem thêm

Cặp đôi Thuốc Trừ Bệnh: Beansuperusa 800WP + Golcol 50WP

1. Thành phần hoạt chất: Tricyclazole 400g/kg + Hexaconazole 50g/kg + Isoprothiolane 350g/kg + Kasugamycin 50g/kg.

2. Công dụng: trừ bệnh Đạo ôn + Vi khuẩn trên lúa.

3. Liều dùng: 20gr/ bình 25 lít. Lượng nước phun: 400-600 lít/ha.

4. Thời gian cách ly: 14 ngày

Xem thêm

BYPHAN 800WP

Thành phần

  • Mancozeb: 800g/kg

  • Dung môi & phụ gia: vừa đủ 1kg

Công dụng

Hoạt chất Mancozeb dùng để phòng trừ các bệnh:

  • Bệnh hại cây lương thực & rau màu: Mốc sương, đốm lá hại cà chua, khoai tây; Bệnh sương mai, thán thư hại rau màu; Phấn trắng, chết cành hại nho.

  • Bệnh hại cây công nghiệp & cây ăn quả: Thán thư hại xoài, ớt, chè; Rỉ sắt hại cà phê; Bệnh đốm lá, mốc xanh hại thuốc lá.

  • Các đối tượng khác: Thối nhũn, chết nhanh, thối trái, ghẻ sẹo, xì mủ trên nhiều loại cây trồng và cây cảnh.

  • Đối tượng đăng ký: Thán thư/Vải.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha gói 1kg cho 2 phuy (200 - 250 lít nước).

  • Cách dùng: Phun thuốc ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện.

  • Thời gian cách ly: 07 ngày.

 

Xem thêm

ANTIMER-SO 800WP

Thành phần

  • Tricyclazole: 400 g/kg

  • Sulfur: 200 g/kg

  • Bismerthiazol: 200 g/kg

  • Dung môi & phụ gia vừa đủ: 1 kg

Công dụng

  • Sản phẩm là thuốc trừ bệnh hỗn hợp bởi 3 hoạt chất (Tricyclazole, SulfurBismerthiazol).

  • Cơ chế tác động: Tiếp xúc, nội hấp và lưu dẫn mạnh.

  • Đặc trị: Đạo ôn lá (cháy lá), đạo ôn cổ lá, đạo ôn cổ bông gây thối cổ gié, lép hạt, gãy bông, khô bông.

  • Đối tượng đăng ký: Thuốc đăng ký trừ bệnh đạo ôn/lúa.

Hướng dẫn sử dụng

  • Liều lượng pha: Pha 30 g cho bình 25 lít nước.

  • Liều lượng phun: 1.2 kg/ha.

  • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5 - 10%.

  • Thời gian cách ly (PHI): 10 ngày.

 

Xem thêm

AVAS ZIN 260SC

Thành phần

  • Azoxystrobin: 10 g/l

  • Hexaconazole: 30 g/l

  • Tricyclazole: 220 g/l

  • Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít

Công dụng

Sản phẩm là thuốc đặc trị bệnh đạo ôn trên lúa, có tác dụng nội hấp và lưu dẫn mạnh. Thuốc giúp cho vết bệnh nhanh khô và ngăn ngừa nấm bệnh lây lan, bảo vệ cây lúa triệt để từ gốc tới ngọn.

  • Đối tượng đăng ký: Đạo ôn trên lúa.

  • Đặc điểm: Phù hợp với công nghệ phun bằng máy bay (Drone).

Hướng dẫn sử dụng

  • Cách pha: Pha 24 ml cho bình 25 lít nước.

  • Liều lượng: 0.8 lít/ha.

  • Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.

  • Thời điểm phun: Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5 - 10%.

  • Thời gian cách ly: Ngưng phun thuốc trước khi thu hoạch 10 ngày.

 

Xem thêm
Map
Zalo
Hotline