Liên hệ: Liên hệ
Thành phần:
Abamectin: 1% w/w
Bifenazate: 19 % w/w
Dung môi & phụ gia vừa đủ 1 lít
Công dụng:
Thuốc trừ nhện thế hệ mới, tác động tiếp xúc + vị độc + lưu dẫn.
Diệt hiệu quả tất cả giai đoạn của nhện: trứng, ấu trùng, trưởng thành.
Hiệu lực nhanh, kéo dài, giúp cây cà phê, hồ tiêu, cây trồng khỏe mạnh.
Hướng dẫn sử dụng:
Pha: 20 ml/bình 25 lít nước.
Liều lượng: 400 ml/ha.
Lượng nước phun: 400–500 lít/ha.
Phun khi nhện xuất hiện (tuổi 1–2), mật độ khoảng 1 con/cành.
Thời gian cách ly: 7 ngày.
Liên hệ: Liên hệ
Polyoxin B: 50 g/l
Phụ gia đặc biệt: 950 g/l
Thuốc trừ bệnh với hoạt chất Polyoxin B có tác dụng phòng trừ nấm và vi khuẩn gây hại.
Hiệu quả cao trên các bệnh: cháy bìa lá, thối nhũn, vàng lá, thán thư, lép đen, lép vàng trên bông…
Cơ chế nội hấp – lưu dẫn, quét sạch nấm khuẩn, giúp cây xanh lá, không hại cây.
Liều lượng: 0.4 lít/ha.
Lượng nước: 500 lít/ha.
Phun khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh 5–10%.
Thời gian cách ly: 7 ngày.
Đăng ký: trừ đạo ôn/lúa.
Liên hệ: Liên hệ
Phoxim: 15% w/w
Fenvalerate: 5% w/w
Phụ gia đặc biệt: 80% w/w
Thuốc trừ sâu kết hợp 2 hoạt chất Phoxim + Fenvalerate.
Tác động tiếp xúc, vị độc mạnh, hạ gục nhanh, tiêu diệt gọn.
Phổ tác dụng rộng, hiệu lực cao và kéo dài.
Đặc biệt hiệu quả với sâu đục thân, kể cả loại kháng thuốc.
Đối tượng: Sâu đục thân, muỗi hành, lúa
Cách pha: 50 ml cho bình 25 lít nước.
Lượng dùng: 0.6 lít/ha.
Lượng nước: 500 – 600 lít/ha.
Phun khi: sâu mới nở, mật độ 5–7 con/lá.
Thời gian cách ly: 7 ngày.
Lưu ý: Phun thuốc khi ruộng có nước (mực nước 5–15 cm), phun sớm ngay sau khi trứng nở 10 ngày.
Liên hệ: Liên hệ
Metamifop: 10% w/w
Cyhalofop-butyl: 10% w/w
Thuốc trừ cỏ chọn lọc, tác động lưu dẫn mạnh.
Hiệu quả cao trên: cỏ lồng vực, cỏ đuôi phụng, cỏ chỉ, cỏ lá rộng.
An toàn cho cây trồng.
Pha 60–240 ml cho bình 25 lít (tùy loại cỏ & giai đoạn phát triển).
Lượng dùng: 0.6 lít/ha.
Lượng nước: 450 lít/ha.
Sau phun giữ nước ruộng 2 ngày, sau đó duy trì mực nước 4–6 ngày.
Liên hệ: Liên hệ
Metiram: 55% w/w
Pyraclostrobin: 5% w/w
Dung môi và phụ gia: vừa đủ 1 kg
Ometi Super 60WG là thuốc trừ bệnh kết hợp 2 hoạt chất Metiram và Pyraclostrobin:
Metiram: thuộc nhóm Dithiocarbamate → tiếp xúc, phòng ngừa, ngăn cản nấm xâm nhập tế bào.
Pyraclostrobin: thuộc nhóm Strobilurin → thấm sâu, lưu dẫn, nội hấp, tiêu diệt mạnh, kéo dài hiệu lực.
Hiệu quả & đặc điểm nổi bật:
Bảo vệ bên ngoài + nội hấp bên trong → ngăn cản bệnh mới phát và ngăn ngừa lây lan.
Tác động ngừa và trị bệnh: hiệu quả cao với các bệnh do nấm hại như rỉ sắt, thán thư, đốm lá, loét…
Giúp cây xanh tốt, phát triển mạnh, kéo dài hiệu quả phòng bệnh.
Pha chế:
50g cho bình 25 lít
1 gói 300g cho 200 lít nước
Liều lượng:
0.3%
Lượng nước phun: 600 – 800 lít/ha
Thời điểm phun:
Khi bệnh mới xuất hiện hoặc tỷ lệ bệnh khoảng 5%
Thời gian cách ly:
7 ngày
Thuốc dùng cho cây:
Cà phê
Liên hệ: Liên hệ
Thành phần
Fluazinam: 300 g/L
Cyazofamid: 100 g/L
Dung môi & phụ gia: vừa đủ 1 lít
Công dụng
Đặc trị: thối rễ, xì mủ, thối trái, nấm Phytophthora, Pythium, Peronospora.
Phòng & trị bệnh giai đoạn đầu và nặng.
Bám dính tốt, chống rửa trôi, hiệu lực lâu.
Hướng dẫn sử dụng
Pha: 30 ml/bình 25 lít (chai 240 ml pha 400 lít nước).
Lượng nước: 600 lít/ha.
Phun khi bệnh xuất hiện (tỷ lệ khoảng 5%).
Thời gian cách ly: 7 ngày.
Liên hệ: Liên hệ
Thành phần:
Cypermethrin..........40g/I
Profenofos............400g/l
Dung môi & phu gia 560g/I
Hướng dẫn sử dụng:
-Pha 20-25 ml/bình 25 lít. Chai 450 ml/2 phuy 200 lít
- Liều lượng: 0.9 lít/ha. Lượng nước phun: 400 -500 lít/ha Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ (tuổi 1-2) mới xuất hiện gây hại, mật độ khoảng 1-2 con/cây
- Thời gian cách ly: 7 ngày. Thuốc đăng ký: Sâu xanh da láng/lạc
Liên hệ: Liên hệ
Kẽm (Zn): 21.739 ppm.
Bo (B): 28.985 ppm.
Mangan (Mn): 50 ppm.
Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,38.
Độ ẩm (dạng rắn): 1%.
Bổ sung: Phụ gia đặc biệt và các chất cần thiết cho cây trồng.
Sản phẩm giúp siêu đậu trái, chống rụng trái non, chống nứt trái, gai cuống xanh, tăng khả năng thụ phấn và hạn chế trái méo. Cụ thể:
Kích thích ra hoa: Giúp hoa ra nhiều, khỏe, tăng tỷ lệ đậu trái.
Bảo vệ trái non: Làm dai cuống, chống rụng trái non, giúp trái lớn nhanh, đẹp mã.
Nâng cao chất lượng: Kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm sau thu hoạch.
Phòng ngừa thiếu hụt vi lượng: Ngăn chặn các triệu chứng lùn cây, chùn ngọn, lá hẹp, trái bị méo mó, dị dạng, nứt trái do thiếu Bo, Kẽm và Mangan.
Đặc hiệu cho cây lấy củ: Giúp khoai lang và các loại cây lấy củ khác có củ to, chắc củ, không thối nứt củ.
| Loại cây trồng | Liều lượng & Cách dùng | Thời điểm sử dụng |
| Cây ăn trái, Cây công nghiệp (Sầu riêng, Thanh Long, Nhãn, Cam, Tiêu, Cà phê...) | Pha 250ml cho phuy 200 lít nước. |
Đợt 1: Khi ra lộc non, phân hóa mầm hoa. Đợt 2: Khi cây đậu trái non, dưỡng trái, làm nhân (định kỳ 15-20 ngày/lần). |
| Rau màu (Ớt, Bắp cải, Khổ qua, Dưa hấu, Cà chua, Bầu bí...) | Pha 30 - 40ml cho bình 25 lít nước. | Sử dụng giai đoạn nuôi trái. Định kỳ 7 - 10 ngày/lần. |
| Cây lấy củ (Khoai lang, Khoai tây, Khoai môn...) | Pha 30 - 40ml cho bình 25 lít nước. | Sử dụng khi cây hình thành củ và khi củ lớn (định kỳ 7 - 10 ngày/lần). |
Liên hệ: Liên hệ
Thành phần: Flufenoxuron.................10%w/w
Dung môi vợi phụ gia vừa đủ 1 lít
Công dụng: Đặc trị sâu đã kháng
Hướng dẫn sử dụng:
Rau màu: Pha 30ml/bình 25 lit; Hành: Pha 50ml/bình 25 lít Liều lượng:0.8 lít/ha
Lượng nước 400-500 lít/ha Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ (tuổi 1-2) mới xuất hiện gây hại, mật độ khoảng 1-2 con/cây
Thời gian cách ly: 14 ngày
Thuốc đăng ký trừ sâu xanh da láng/Lạc
Liên hệ: Liên hệ
Chất hữu cơ: 20.3%.
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2.2%.
Kẽm (Zn): 80ppm.
Đồng (Cu): 90ppm.
Bo (B): 80ppm.
Tỷ lệ C/N: 12.
Tỷ trọng: 1.15.
pHH2O: 5.
Bổ sung: Phụ gia đặc biệt giúp lúa ra rễ mạnh, chồi to, bông bự.
Đặc tính: Sản xuất từ nguồn hữu cơ giàu dinh dưỡng với công nghệ tiên tiến, phù hợp với mọi giai đoạn của cây trồng.
Diệt mầm: Giúp cây con phát triển nhanh, rễ ăn sâu, nhanh bám đất, hạn chế chết trũng.
Đẻ nhánh: Kích chồi, giúp rễ ra khỏe, nhiều lông hút để hấp thụ tối đa phân bón; giúp chồi con phát triển nhanh bằng chồi mẹ; lá bóng, dày và bản to.
Làm đòng: Giúp đòng to, mập đòng, tăng số lượng hạt trên bông.
Trỗ thoát: Giúp lúa trỗ thoát đồng đều, sáng bông, tăng tỷ lệ thụ phấn.
Đặc biệt: Giúp cây phục hồi nhanh khi gặp điều kiện bất lợi; hạ phèn, nở bụi, không kéo lá.
| Cây trồng | Giai đoạn | Liều lượng |
| Lúa | Diệt mầm, Đẻ nhánh, Làm đòng, Lo le trỗ | 80 - 100ml/ 25 lít nước (500 - 750ml/ ha); 1 chai sử dụng cho 5 - 7 công. |
| Rau màu (Dưa hấu, Cà chua, Dưa leo, Đậu xanh, Đậu phụng, Ớt, Cây cảnh...) | Khi cây có 4 - 5 lá, khi nhú chồi hoa, tượng trái non, nuôi trái | 30 - 40ml/ 25 lít nước. Định kỳ 7 ngày/ lần. |
Phù hợp với công nghệ phun bằng máy bay.
Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, xa tầm tay trẻ em.
Thể tích thực: 1 lít.
Liên hệ: Liên hệ
Fenoxanil: 200 g/l
Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít
Là thuốc đặc trị đạo ôn trên lúa có tác dụng nội hấp, lưu dẫn mạnh.
Thuốc làm cho vết bệnh nhanh khô và ngăn ngừa nấm bệnh lây lan.
Giúp bảo vệ cây lúa triệt để từ gốc tới ngọn (Khô nhanh vết bệnh - Mát cây - Xanh lá).
Liều lượng pha: Pha 24 ml cho bình 25 lít nước.
Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh xuất hiện gây hại, tỷ lệ bệnh khoảng 5%.
Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.
Thời gian cách ly: 7 ngày.
Đối tượng đăng ký: Đạo ôn trên lúa (bao gồm đạo ôn thân, đạo ôn lá, đạo ôn cổ bông).
Liên hệ: Liên hệ
Công dụng
Đặc trị đạo ôn lá (cháy lá), vàng lá, cháy bìa lá, khô vằn,
lem lép hạt, thôi thân thối bẹ
Thành phần:
Bo (B): 22.137ppm
Kẽm (Zn): 76ppm
Coban (Co): 50ppm
Độ ẩm (dạng rắn): 1%
Đồng (Cu): 76ppm
Mangan (Mn): 50ppm
Tỷ trọng: 1.31
Bổ sung phụ gia đặc biệt giúp lúa mập đòng, trổ thoát.
Công dụng:
Sản phẩm được sản xuất với công nghệ tiên tiến nhất, cây trồng sử dụng được mọi giai đoạn.
Làm đòng: Giúp sớm phân hóa đòng, nuôi đòng khỏe, giúp đòng to, mập đòng, tăng số lượng hạt trên bông, bóng lá, dày lá, chống nghẹn đòng, giúp lúa trổ thoát đều và đồng loạt.
Lo le trổ: Giúp lúa trổ thoát đồng đều, sáng bông, tăng tỷ lệ thụ phấn, bóng lá.
Dưỡng lá đòng, vô gạo cực nhanh: Làm tăng hạt chắc, giảm tỉ lệ lép, oằn bông, chín tới cậy, năng suất vượt trội.
Đặc biệt: Giúp cây phục hồi nhanh khi gặp điều kiện bất lợi (Phục hồi cây suy - Không kéo lá).
Hướng dẫn sử dụng (Khuyến cáo sử dụng cho Lúa):
Giai đoạn Làm Đòng: * Liều lượng: Pha 50ml cho bình 25 lít (hoặc 500 - 750ml/ha).
Giai đoạn Lo Le Trổ: * Liều lượng: 1 chai cho 5 - 7 công.
Lưu ý công nghệ: Phù hợp với công nghệ phun bằng máy bay.
Liên hệ: Liên hệ
Tricyclazole: 25% w/w
Fenoxanil: 15% w/w
Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít
Sản phẩm là thuốc trừ bệnh đạo ôn trên lúa kết hợp 2 hoạt chất có tác động nội hấp và lưu dẫn mạnh. Thuốc làm cho vết bệnh nhanh khô và ngăn ngừa nấm bệnh lây lan, giúp bảo vệ cây lúa triệt để từ gốc đến ngọn.
Đặc trị: Nấm bệnh gây hại (Đạo ôn trên lúa); Nấm hồng trên cà phê.
Ưu điểm: Khỏe cây – Xanh lá – Khô nhanh vết bệnh.
Cách pha: Pha 20 ml cho bình 25 lít nước.
Liều lượng: 0.15%.
Lượng nước phun: 700 - 800 lít/ha.
Thời điểm phun: Phun khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5 - 10%.
Thời gian cách ly: Ngưng phun thuốc trước khi thu hoạch 7 ngày.
Lưu ý: Lắc đều chai thuốc trước khi sử dụng.
Liên hệ: Liên hệ
Hexaconazole: 50g/l
Phụ gia: 950g/l
Sản phẩm là thuốc trừ bệnh cao cấp, có tác động tiếp xúc, nội hấp, lưu dẫn và thẩm thấu nhanh nên ít bị rửa trôi.
Thuốc có phổ tác động rộng, hiệu lực phòng trừ cao và kéo dài.
Đặc trị: Khô vằn lúa.
Lợi ích khác: Sạch bệnh, tốt cây, xanh lá, cải thiện năng suất.
Liều lượng pha:
Pha 50 - 70 ml cho bình 25 lít nước.
Pha 250 - 300 ml cho phuy 200 lít nước.
Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.
Thời gian cách ly: 7 ngày.
Đặc biệt: Sản phẩm phù hợp với công nghệ phun bằng máy bay (Drone).
Liên hệ: Liên hệ
Chlorothalonil: 500g/l.
Hexaconazole: 55g/l.
Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít.
Cơ chế tác động: Sản phẩm là thuốc trừ bệnh kết hợp 2 hoạt chất có tác dụng tiếp xúc, nội hấp, thấm sâu nhanh và lưu dẫn mạnh.
Hiệu quả: Cho hiệu quả khác biệt trong phòng trị được nhiều loại nấm bệnh khác nhau.
Đặc tính: Hiệu quả kéo dài và an toàn cho cây trồng.
Cách pha: Pha 25 ml cho bình 20 lít nước.
Quy cách: Chai 450 ml pha cho 400 lít nước.
Liều lượng: 0.6 lít/ha.
Lượng nước phun: 500 - 600 lít/ha.
Thời gian cách ly: 7 ngày.
Đối tượng đăng ký: Trị bệnh lem lép hạt trên lúa.
Lưu ý kỹ thuật:
Lắc đều chai thuốc trước khi sử dụng.
Nên phun thuốc khi lúa chuẩn bị trổ và khi lúa trổ đều.
Liên hệ: Liên hệ
Zinc (Kẽm): 21.739ppm.
Boron (Bo): 28.985ppm.
Mangan: 50ppm.
Tỷ trọng: 1,38.
Bổ sung: Phụ gia đặc biệt và các chất cần thiết cho cây trồng.
Bảo vệ cây trồng: Đóng vai trò như "áo giáp" bảo vệ cây trồng kháng lại vi khuẩn và nấm bệnh.
Hỗ trợ đậu trái: Tăng tỷ lệ đậu trái, bảo vệ trái non và tạo sắc tố tự nhiên giúp trái sáng, đẹp trong giai đoạn thu hoạch.
Phòng ngừa bệnh hại: Hạn chế nổi mụn đầu trái trên xoài và bảo vệ ngăn chặn lem lép hạt trên lúa.
Cây ăn trái (Cam, quýt, bưởi, sầu riêng, chôm chôm, mận, chanh, thanh long, xoài...):
Phục hồi sau thu hoạch: Sử dụng 50ml cho bình 25 lít nước giúp lá xanh, chống vàng lá.
Thời kỳ mang trái, dưỡng trái: Sử dụng 1 lít cho 400 - 500 lít nước.
Lúa, dưa hấu, cà chua, ớt, rau, cây lấy củ và hoa các loại:
Thời kỳ cây con, phục hồi cây: Sử dụng 50ml cho bình 25 lít nước giúp dưỡng lá, mướt cây, xanh lá.
Thời kỳ dưỡng trái, thúc trái: Sử dụng 50ml cho bình 25 lít nước giúp lên màu, đẹp trái, sáng trái.
Chuyên cây Mít và Na: Giúp kháng vàng lá do thời tiết bất lợi, ghẻ trái, thối trái, nám trái... Liều dùng: 50ml cho bình 25 lít nước.
Đặc biệt trên cây lúa: Giúp kháng vàng lá, nấm bệnh ở giai đoạn làm đòng, nuôi hạt, dưỡng lá đòng xanh lá, bóng hạt và hạn chế lem lép hạt. Liều dùng: 50ml cho bình 25 lít nước.
Thể tích thực: 1 Lít.
Công dụng:
Phục hồi cây nhanh sau thu hoạch
Hạ phèn, giải độc, cải tạo đất
Siêu ra rễ, rễ mập khỏe
Phóng chồi mạnh, bung đọt nhanh
Thúc đẩy quá trình ra hoa, nụ hoa mập
Hướng dẫn sử dụng:
Liều lượng:
Cây ăn trái, CN: 1 xô/300 - 600 cây
Rau màu: 1 xô/3000 - 5000m²
Liên hệ: Liên hệ
Fenvalerate: 200 g/l
Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít
Là thuốc trừ rầy chứa hoạt chất Fenvalerate có tác dụng tiếp xúc, vị độc, phổ tác dụng rộng.
Thuốc tác động lên toàn bộ hoạt động của hệ thần kinh trung ương, khiến rầy tê liệt và chết nhanh chóng.
Đặc trị: Rầy nâu, rầy cánh trắng.
Liều lượng pha: Pha 40 - 50 ml cho bình 25 lít nước.
Lưu ý khi phun: Khi phun cho nhiều nước vào ruộng.
Lượng nước phun: 320 lít/ha.
Thời gian cách ly: 14 ngày.
Đối tượng đăng ký: Rầy nâu trên lúa.
Liên hệ: Liên hệ
Chất hữu cơ: 22.5%.
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3.1%.
Kẽm (Zn): 130ppm.
Mangan (Mn): 80ppm.
Bo (B): 75ppm.
Đồng (Cu): 850ppm.
Axit fulvic (C): 1.3%.
Tỷ lệ C/N: 12.
Tỷ trọng: 1.32.
Bổ sung: Phụ gia đặc biệt giúp bung đọt đồng loạt, mập đọt, xanh lá, dày lá.
Kích thích sinh trưởng: Bung đọt mạnh, nhanh, khỏe; kéo đọt cực nhanh và bung chồi cực mạnh.
Phát triển lá: Giúp lá to, xanh, dày và bóng mượt; hạn chế cháy lá và ngăn ngừa vàng lá do thiếu vi lượng.
Dinh dưỡng: Bổ sung các Amino Acid và vi lượng giúp cây hấp thụ toàn bộ dưỡng chất.
Phát triển rễ: Tăng cường phát triển rễ cám, giúp rễ ăn sâu và khỏe.
Quản lý vườn: Giúp vườn ra đọt đồng loạt để dễ quản lý sâu rầy và xử lý ra hoa.
Phục hồi & Giải độc: Phục hồi cây nhanh sau thu hoạch; giải độc Paclobutrazol, giải độc hữu cơ và giải độc phèn.
Cách dùng: Liều lượng 250ml pha với phuy 200 lít nước.
Phương pháp: Phun ướt đều bề mặt lá.
Chu kỳ: Phun lại lần 2 sau 5 đến 7 ngày.
Lưu ý:
Lắc đều trước khi sử dụng.
Không gây nguy hiểm khi sử dụng; bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát và xa tầm tay trẻ em.
Thể tích thực: 500ml.